thiển

thiển

Dòng sông này khá thiển, mùa khô có thể lội qua được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nông cạn, không sâu sắc: Dùng để chỉ kiến thức, hiểu biết, tầm nhìn hoặc suy nghĩ chỉbề mặt, không đi vào bản chất, chiều sâu.
    • Cạn, không sâu (về mặt vật ): Dùng để chỉ độ sâu của vật thể (như sông, hồ, lòng chảo) ở mức thấp, ít nước.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta cái nhìn rất thiển cận về vấn đề này. (Anh ta cái nhìn rất nông cạn, hạn hẹp về vấn đề này.)
    • Trình độ hiểu biết thiển lậu sẽ khó tiến xa được. (Trình độ hiểu biết nông cạn, lạc hậu sẽ khó tiến xa được.)
    • Dòng sông này khá thiển, mùa khô có thể lội qua được. (Dòng sông này khá cạn, mùa khô có thể lội qua được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiển kiến": ý kiến nông cạn, cách nhìn hạn hẹp (thường dùng khiêm tốn để chỉ ý kiến của bản thân).

    • Theo thiển kiến của tôi, chúng ta nên làm từ từ. (Theo ý kiến nông cạn của tôi, chúng ta nên làm từ từ.)
  • "Thiển cận": nhìn gần, tầm nhìn hạn hẹp, chỉ thấy cái lợi trước mắt không thấy xa.

    • Chính sách thiển cận đó đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng. (Chính sách chỉ thấy trước mắt đó đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.)
  • "Thiển ý": ý nghĩ nông cạn (cách nói khiêm tốn).

    • Thiển ý của tôi vậy, xin mọi người góp ý. (Ý nghĩ nông cạn của tôi vậy, xin mọi người góp ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nông cạn (tính từ): đồng nghĩa với "thiển" về nghĩa bóng (kiến thức, suy nghĩ không sâu).
  • Cạn (tính từ): đồng nghĩa với "thiển" về nghĩa đen (độ sâu vật thấp).
  • Hời hợt (tính từ): chỉ sự qua loa, không kỹ lưỡng, không sâu sát.
  • Thiển lậu (tính từ): vừa nông cạn vừa lạc hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Nông: cạn, không sâu (dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Hạn hẹp: giới hạn, không rộng mở (thường dùng cho tầm nhìn, suy nghĩ).
  • Nông nổi: thiếu chín chắn, suy nghĩ không thấu đáo.
Từ trái nghĩa
  • Sâu sắc: chiều sâu về tư tưởng, tình cảm, hiểu biết.
  • Thâm thúy: sâu sắc tinh tế.
  • Uyên thâm: sâu rộng một cách đáng kính (thường nói về học vấn).
  • Sâu (về mặt vật ): độ sâu lớn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Tài trí thiển": tài năng mỏng manh, trí tuệ nông cạn (thành ngữ Hán Việt, dùng để tự khiêm về năng lực bản thân).
    • Tôi chỉ kẻ tài trí thiển, không dám nhận trọng trách này. (Tôi chỉ người tài mỏng trí cạn, không dám nhận trọng trách này.)