thlaspi arvense

Định nghĩa

Danh từ: Thlaspi arvense một loại cỏ dại mùi hôi thối, nguồn gốc từ lục địa Á-Âu, mang các quả dẹt hình tròn. Loài cây này đã được du nhập phát triển rộng rãi trên khắp Bắc Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Thlaspi arvense often grows in abandoned fields and roadsides.)
  • (This weed species, thlaspi arvense, can damage crops if not controlled.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nông nghiệp: Thlaspi arvense được xem một loại cỏ dại khó trị vì khả năng sinh sôi nhanh kháng thuốc diệt cỏ.

    • Việc kiểm soát thlaspi arvense đòi hỏi các biện pháp canh tác tổng hợp. (Controlling thlaspi arvense requires integrated farming methods.)
  • Trong sinh thái học: Loài cây này có thể cạnh tranh mạnh với cây trồng bản địa, ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.

    • Sự xâm lấn của thlaspi arvense làm giảm diện tích đồng cỏ tự nhiên. (The invasion of thlaspi arvense reduces natural grassland areas.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên thông dụng: Cải dại hôi (stinkweed) – do mùi hôi đặc trưng của cây.
  • Tên đồng nghĩa khoa học: L. (được đặt bởi nhà thực vật học Carl Linnaeus).
Từ đồng nghĩa
  • Cỏ dại mùi hôi (foetid weed): nhấn mạnh đặc tính mùi của cây.
  • Cỏ dại Á-Âu (Eurasian weed): chỉ nguồn gốc địa .
Các cụm từ liên quan
  • Thlaspi arvense thường được nhắc đến trong các tài liệu về quản lý cỏ dại kiểm dịch thực vật.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách kiểm soát thlaspi arvense không dùng hóa chất. (Scientists are researching ways to control thlaspi arvense without chemicals.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến tên khoa học này. Tuy nhiên, trong văn cảnh nông nghiệp, người ta có thể nói: - "Cứng đầu như thlaspi arvense": ẩn dụ cho sự khó kiểm soát hoặc khó loại bỏ. - Vấn đề này cứng đầu như thlaspi arvense, mãi không giải quyết được. (This problem is as stubborn as thlaspi arvense, never getting resolved.)

thlaspi arvense
A farmer pulls thlaspi arvense from a field.