thoái hoá

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Biến đổi theo chiều hướng xấu đi, suy giảm về chất lượng: "thoái hoá" mô tả quá trình một vật, sinh vật, hoặc hiện tượng mất dần các đặc tính tốt đẹp ban đầu, trở nên kém hơn, yếu hơn.
    • Trong sinh học: Quá trình tế bào, , hoặc cơ quan mất chức năng hoặc biến dạng do lão hóa, bệnh tật, hoặc tác động môi trường.
    • Trong xã hội: Hiện tượng suy đồi về đạo đức, tư tưởng, hoặc văn hóa.
  2. Danh từ (thường đi với "sự" để tạo danh từ):

    • Sự suy giảm, biến chất: "sự thoái hoá" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc trở nên xấu đi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các khớp xương của ông ấy đã bị thoái hoá sau nhiều năm lao động nặng. (Các khớp xương mất dần chức năng tốt, trở nên yếu đau.)
    • Khu đất này đang thoái hoá do canh tác không bền vững. (Đất đai mất độ phì nhiêu, trở nên cằn cỗi.)
    • Tư tưởng của họ đã bị thoái hoá dưới ảnh hưởng của lối sống xa hoa. (Tư tưởng suy đồi, mất đi các giá trị tốt đẹp.)
  • Danh từ:

    • Sự thoái hoá của môi trường đang vấn đề cấp bách. (Quá trình môi trường xấu đi.)
    • Bệnh thoái hoá thần kinh rất khó chữa trị. (Bệnh khiến các tế bào thần kinh mất chức năng dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoái hoá đất": quá trình đất mất độ phì nhiêu, trở nên bạc màu.

    • Việc lạm dụng phân bón hóa học gây thoái hoá đất trầm trọng. (Đất mất khả năng nuôi cây trồng tốt.)
  • "thoái hoá biến chất": mất phẩm chất đạo đức hoặc giá trị ban đầu.

    • Một số cán bộ đã bị thoái hoá biến chất, tham ô tài sản. (Họ suy đồi về đạo đức, làm việc xấu.)
  • "thoái hoá khớp": bệnh khi sụn khớp bị mòn hư hỏng.

    • Người già thường bị thoái hoá khớp gối. (Khớp gối mất chức năng vận động linh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Suy thoái (động từ): suy giảm, đi xuốngđồng nghĩa gần với "thoái hoá", nhưng thường dùng trong kinh tế hoặc môi trường.

    • Nền kinh tế đang suy thoái. (Kinh tế giảm sút mạnh.)
  • Biến chất (động từ): thay đổi bản chất theo chiều hướng xấuthường dùng về đạo đức, phẩm chất.

    • Hàng hóa bị biến chất do bảo quản kém. (Hàng mất chất lượng ban đầu.)
  • Lão hoá (động từ): quá trình già đi tự nhiên, không nhất thiết xấu đi, nhưng thường liên quan đến suy giảm chức năng.

    • Da bị lão hoá theo thời gian. (Da mất độ đàn hồi, xuất hiện nếp nhăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy giảm: giảm dần về số lượng hoặc chất lượng.
  • Hư hỏng: trở nên không còn tốt, không dùng được.
  • Suy đồi: suy giảm về đạo đức, văn hóa.
Thành ngữ liên quan
  • Thoái hoá giống nòi: quá trình một giống loài mất dần các đặc tính tốt qua các thế hệ.
    • Việc lai tạo không đúng cách dẫn đến thoái hoá giống nòi. (Giống vật nuôi, cây trồng trở nên yếu ớt, kém năng suất.)

Từ chứa "thoái hoá"