thoái triển

thoái triển

Một số cơ quan thoái triển không còn chức năng rõ ràng ở loài người.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giảm sút, lùi lại, suy yếu dần: "thoái triển" chỉ quá trình suy giảm về mức độ, chất lượng, hoặc sự phát triển, thường dùng trong ngữ cảnh sinh học, kinh tế, hoặc xã hội.
    • Thoái hóa, biến đổi theo chiều hướng xấu: Trong sinh vật học, "thoái triển" mô tả sự mất dần các đặc điểm tiến hóa hoặc sự suy giảm chức năng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nền kinh tế đang dấu hiệu thoái triển sau nhiều năm tăng trưởng. (Nền kinh tế suy giảm dần so với trước.)
    • Loài động vật này bị thoái triển do mất môi trường sống. (Loài này suy yếu mất khả năng thích nghi.)
    • Sức khỏe của ông ấy thoái triển nhanh chóng sau cơn bệnh. (Sức khỏe trở nên yếu hơn theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thoái triển sinh học": quá trình suy giảm cấu trúc hoặc chức năng của cơ thể sống qua các thế hệ.

    • Sự thoái triển sinh học của loài dơi này do thiếu ánh sáng. (Các đặc điểm thích nghi mất dần do môi trường thay đổi.)
  • "thoái triển kinh tế": sự suy giảm của nền kinh tế, thường kéo dài.

    • Chính sách sai lầm đã dẫn đến thoái triển kinh tế kéo dài. (Nền kinh tế giảm sút nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thoái hóa (động từ): biến đổi theo chiều hướng xấu, mất đi phẩm chất tốt.

    • Các cơ quan nội tạng bị thoái hóa do tuổi tác. (Các cơ quan suy yếu, mất chức năng.)
  • Suy thoái (động từ): giảm sút, xuống cấp, thường dùng trong kinh tế hoặc môi trường.

    • Suy thoái kinh tế khiến nhiều người thất nghiệp. (Nền kinh tế giảm mạnh, khó khăn kéo dài.)
  • Phát triển (động từ): tăng trưởng, tiến bộtrái nghĩa của thoái triển.

    • Đất nước đang phát triển mạnh mẽ. (Ngược lại với thoái triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Suy giảm: giảm dần về số lượng hoặc chất lượng.
  • Thoái lùi: lùi lại, không tiến bộ.
  • Giảm sút: trở nên kém hơn trước.
Thành ngữ liên quan
  • Thoái triển không thể đảo ngược: sự suy yếu không thể phục hồi lại.
    • Bệnh tình của bệnh nhân đãgiai đoạn thoái triển không thể đảo ngược. (Tình trạng suy yếu không thể chữa khỏi.)