thoái trào

Học thuật
Thân thiện
thoái trào

Phong trào cách mạng đã thoái trào.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai đoạn suy yếu, đi xuống của một phong trào, một xu hướng, đặc biệt phong trào cách mạng hoặc một làn sóng xã hội: Chỉ trạng thái một phong trào đã qua thời kỳ phát triển mạnh mẽ, đỉnh cao bắt đầu suy giảm về sức mạnh, ảnh hưởng hoặc quy mô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phong trào đấu tranh ấy hiện đang bước vào thời kỳ thoái trào.
    • Sau đỉnh điểm của cơn sốt, thị trường chứng khoán bắt đầu thoái trào.
    • Không phong trào nào có thể tránh khỏi quy luật: hưng thịnh, đỉnh cao rồi thoái trào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước vào thời kỳ/thời điểm thoái trào": diễn tả sự chuyển sang giai đoạn suy yếu một cách ý thức.
    • Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất tại Anh đã bước vào thời kỳ thoái trào vào nửa sau thế kỷ 19.
  • "dấu hiệu của sự thoái trào": những biểu hiện ban đầu cho thấy một phong trào đang suy yếu.
    • Sự tham gia của quần chúng giảm sút một dấu hiệu rõ ràng của sự thoái trào.
Biến thể từ gần giống
  • Thoái lui (động từ): rút lui, lùi lại (thường dùng trong quân sự hoặc chỉ hành động cụ thể).
  • Suy thoái (danh từ/động từ): tình trạng suy sụp, kém phát triển (thường dùng cho nền kinh tế, đạo đức).
  • Tàn lụi (động từ): suy yếu dần mất hẳn (nhấn mạnh đến kết cục).
Từ đồng nghĩa
  • Suy yếu: trở nên yếu đi.
  • Xuống dốc: đi xuống, giảm sút (thường dùng trong so sánh).
  • Lắng xuống: dịu đi, giảm nhiệt (thường dùng cho cảm xúc, làn sóng).
Từ trái nghĩa
  • Hưng thịnh: thịnh vượng, phát triển mạnh.
  • Bùng nổ: phát triển đột ngột mạnh mẽ.
  • Cực thịnh: thịnh vượng, phát triển đến đỉnh cao nhất.
Lưu ý sử dụng
  • "Thoái trào" một thuật ngữ mang tính phân tích, thường được dùng trong văn viết học thuật, chính luận, phân tích lịch sử hoặc xã hội hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ các phong trào, trào lưu, xu hướng quy mô lớn (cách mạng, văn hóa, tư tưởng, kinh tế...), ít dùng cho sự việc cá nhân, nhỏ lẻ.
thoái trào

Phong trào cách mạng đã thoái trào.

  1. Phong trào cách mạng đã xuống.