thorium-228

Định nghĩa

Danh từ:
- Thori-228: Một đồng vị phóng xạ của nguyên tố thori, số khối 228. Đây một chất phóng xạ tự nhiên hoặc nhân tạo, thường được sử dụng trong nghiên cứu hạt nhân y học.

dụ sử dụng
  • (Thori-228 một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong các thí nghiệm khoa học.)
  • (Sự phân của thori-228 tạo ra các hạt alpha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chuỗi phân : Thorium-228 một phần của chuỗi phân phóng xạ, thường chuyển hóa thành radium-224 các sản phẩm khác.
    • Thorium-228 undergoes alpha decay to form radium-224.
      (Thori-228 trải qua quá trình phân alpha để tạo thành radi-224.)
Biến thể từ gần giống
  • Thorium (n): Nguyên tố hóa học thori, ký hiệu Th, số nguyên tử 90.
    • Thorium is a radioactive metal found in nature.
      (Thori một kim loại phóng xạ trong tự nhiên.)
  • Isotope (n): Đồng vị, các dạng khác nhau của cùng một nguyên tố hóa học.
    • Uranium-235 is a well-known isotope used in nuclear power.
      (Urani-235 một đồng vị nổi tiếng được sử dụng trong năng lượng hạt nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Radioactive isotope: Đồng vị phóng xạ.
  • Thorium isotope: Đồng vị của thori.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Decay into: Phân thành.
    • Thorium-228 decays into radium-224.
      (Thori-228 phân thành radi-224.)
Thành ngữ liên quan
  • Half-life: Chu kỳ bán (thời gian để một nửa lượng chất phóng xạ phân ).
    • The half-life of thorium-228 is about 1.9 years.
      (Chu kỳ bán của thori-228 khoảng 1,9 năm.)
thorium-228
A scientist carefully handles a sample of thorium-228 in a secure laboratory.