thread blight

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh thán thư hại cây thân gỗ nhiệt đới: "thread blight" một bệnh thực vật do nấm gây ra, ảnh hưởng đến các cây thân gỗ nhiệt đới như ca cao, chè, hoặc cam quýt. Bệnh thường biểu hiện qua các sợi nấm mảnh (giống như sợi chỉ) lan trên bề mặt , cành, làm héo úa rụng , giảm năng suất cây trồng.
dụ sử dụng
  • (Vườn ca cao đã bị bùng phát bệnh thán thư hại cây nghiêm trọng trong mùa này.)
  • (Nông dân cần theo dõi cây cam quýt để phát hiện dấu hiệu của bệnh thán thư nhằm ngăn ngừa mất mùa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be infected with thread blight": bị nhiễm bệnh thán thư.

    • The tea bushes were infected with thread blight after the rainy season. (Các bụi chè đã bị nhiễm bệnh thán thư sau mùa mưa.)
  • "thread blight management": quản lý bệnh thán thư.

    • Effective thread blight management includes pruning infected branches and applying fungicides. (Quản lý bệnh thán thư hiệu quả bao gồm cắt tỉa cành bị nhiễm sử dụng thuốc diệt nấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Blight (n): bệnh thối rữa, bệnh héo úa (nói chung).

    • Potato blight caused a major famine in Ireland. (Bệnh thối khoai tây đã gây ra nạn đói lớn ở Ireland.)
  • Thread-like (adj): giống như sợi chỉ, mảnh.

    • The fungus forms thread-like structures on the leaves. (Nấm hình thành các cấu trúc giống như sợi chỉ trên .)
Từ đồng nghĩa
  • Fungal disease: bệnh nấm.
  • Plant blight: bệnh héo úa thực vật.
Các cụm từ liên quan
  • Thread blight fungus: nấm gây bệnh thán thư.
    • The thread blight fungus spreads through wind and rain. (Nấm gây bệnh thán thư lây lan qua gió mưa.)
Thành ngữ liên quan
  • A blight on something: một điều gây hại, làm hỏng việc đó.
    • The disease was a blight on the region's agriculture. (Căn bệnh một tai họa cho nông nghiệp của khu vực.)
thread blight
A cacao tree's leaves are covered in thread blight.