thread maker

Định nghĩa

Danh từ: thợ se sợi, người kéo sợichỉ một người công việc xoắn các sợi (như bông, len, ) lại với nhau để tạo thành sợi chỉ hoặc sợi dệt.

dụ sử dụng
  • (Người thợ se sợi cẩn thận xoắn các sợi bông lại thành một sợi chỉ chắc chắn.)
  • (Ngày xưa, người thợ se sợi một thợ thủ công quan trọng trong mỗi làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a thread maker": làm nghề se sợi.
    • She has worked as a thread maker for over twenty years. ( ấy đã làm nghề se sợi hơn hai mươi năm.)
  • "a skilled thread maker": một người thợ se sợi lành nghề.
    • A skilled thread maker can produce threads of uniform thickness. (Một người thợ se sợi lành nghề có thể tạo ra những sợi chỉ độ dày đồng đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Thread-making (danh từ ghép): nghề se sợi, quá trình làm chỉ.
    • Thread-making requires patience and precision. (Nghề se sợi đòi hỏi sự kiên nhẫn chính xác.)
  • Spinner (danh từ): người quay , người kéo sợi (thường dùng cho máy móc hoặc người trong công nghiệp dệt).
    • The spinner operates the spinning wheel to make yarn. (Người quay vận hành bánh xe quay sợi để làm sợi len.)
Từ đồng nghĩa
  • Spinner: người kéo sợi (nhấn mạnh hành động quay ).
  • Yarn maker: người làm sợi (thường dùng cho sợi len hoặc sợi dệt thủ công).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spin out: kéo dài hoặc tạo ra một lượng lớn sợi chỉ.
    • The thread maker can spin out enough thread for a whole blanket in one day. (Người thợ se sợi có thể kéo ra đủ chỉ cho cả một cái chăn trong một ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • "a thread maker's patience": sự kiên nhẫn của người thợ se sợi (ám chỉ sự tỉ mỉ, cẩn thận).
    • You need a thread maker's patience to solve this puzzle. (Bạn cần sự kiên nhẫn của người thợ se sợi để giải câu đố này.)
thread maker
A woman works as a thread maker at a wooden spinning wheel.