thuriféraire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Người dâng hương: Người nhiệm vụ cầm bình hương (encensoir) trong các nghi lễ tôn giáo, đặc biệttrong nghi thức Công giáo.
    • (Nghĩa bóng) Kẻ nịnh hót, kẻ tâng bốc: Người luôn ca ngợi, tán dương một cách thái quá thiếu chân thành một người khác, một ý tưởng hoặc một tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa tôn giáo:

    • Le thuriféraire a précédé le prêtre dans la procession. (Người dâng hương đi trước vị linh mục trong đoàn rước.)
    • Son rôle de thuriféraire lors de la messe était très important. (Vai trò dâng hương của anh ấy trong thánh lễ rất quan trọng.)
  • Nghĩa bóng (phê phán):

    • Ce journaliste n'est qu'un thuriféraire du gouvernement. (Nhà báo này chỉmột kẻ nịnh bợ chính phủ.)
    • Il est entouré de thuriféraires qui ne lui disent jamais la vérité. (Ông ta bị bao quanh bởi những kẻ nịnh thần không bao giờ nói sự thật với ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jouer les thuriféraires": Đóng vai trò kẻ tâng bốc, nịnh nọt.

    • Il a passé la soirée à jouer les thuriféraires auprès de son patron. (Anh ta đã dành cả buổi tối để đóng vai kẻ nịnh nọt ông chủ của mình.)
  • "Un discours de thuriféraire": Một bài diễn văn tính chất tâng bốc, ca ngợi quá mức.

    • Son allocution était un véritable discours de thuriféraire. (Bài phát biểu của ông ta đúngmột bài diễn văn nịnh hót.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuriférariat (danh từ giống đực): Chức vụ, nhiệm vụ của người dâng hương; (nghĩa bóng) hành động nịnh hót.
  • Encenseur (danh từ giống đực): (Nghĩa bóng) Kẻ nịnh hót, tâng bốc (từ đồng nghĩa gần với nghĩa bóng của ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa bóng: Flagorneur (kẻ nịnh hót), flatteur (kẻ xu nịnh), louangeur (kẻ tán dương), adulateur (kẻ bợ đỡ).
  • Nghĩa tôn giáo: Porte-encensoir (người cầm bình hương).
Các cụm từ liên quan
  • Être le thuriféraire de quelqu'un: Là kẻ nịnh bợ ai đó.
    • Il est devenu le thuriféraire attitré du nouveau directeur. (Hắn đã trở thành tên nịnh thần chính thức của vị giám đốc mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Brûler de l'encens devant quelqu'un: (Nghĩa đen: đốt hương trước mặt ai; nghĩa bóng) tâng bốc, nịnh hót ai đó. Cụm nàyý nghĩa tương tự nghĩa bóng của .
    • Tous brûlent de l'encens devant lui depuis sa promotion. (Mọi người đều tâng bốc anh ta kể từ khi anh ta được thăng chức.)
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) nguời dâng hương
  2. (nghĩa bóng) kẻ nịnh