thuyết

  1. I. dt. Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặtluận trong một lĩnh vực, một khoa học: đề xướng một thuyết mới. II. đgt. 1. Giảng giải, làm cho người ta tin nghe theo: thuyết giặc đầu hàng. 2. Giảng giải, nói nhiềulẽ suông dài: lên mặt thuyết đạo đức nghe thuyết chối tai lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuyết
Một nhà khoa học trình bày thuyết của mình trên bảng trắng.