thuá»·

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nước, chất lỏng: "thuỷ" từ Hán Việt chỉ nước, đặc biệt dùng trong các thuật ngữ cổ hoặc văn phong trang trọng, như một trong năm yếu tố cơ bản (ngũ hành) theo triết học phương Đông.
    • Mặt nước: dùng để chỉ các vùng nước như sông, hồ, biển trong ngữ cảnh địa hoặc quân sự.
    • Thuỷ ngân (hợp chất): trong hóa học cổ, "thuỷ" có thể chỉ chất lỏng như thuỷ ngân, nhưng nghĩa này ít phổ biến.
  2. Tính từ:

    • Liên quan đến nước: mô tả sự vật, hiện tượng gắn với nước hoặc môi trường nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngũ hành bao gồm kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ. (Năm yếu tố cơ bản gồm kim loại, gỗ, nước, lửa, đất.)
    • Thuỷ lục quân hợp luyện. (Hải quân, lục quân không quân tập luyện chung.)
  • Tính từ:

    • Đây loại cây thuỷ sinh. (Đây loại cây sống trong môi trường nước.)
    • Con kênh thuỷ lợi này cung cấp nước cho ruộng đồng. (Con kênh liên quan đến nước này cung cấp nước cho đồng ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuỷ triều": hiện tượng nước biển dâng lên hạ xuống theo chu kỳ.

    • Thuỷ triều lên cao vào buổi sáng. (Nước biển dâng lên cao vào buổi sáng.)
  • "thuỷ ngân": chất lỏng màu bạc, dùng trong nhiệt kế.

    • Nhiệt kế thuỷ ngân dùng để đo thân nhiệt. (Nhiệt kế chứa thuỷ ngân dùng để đo nhiệt độ cơ thể.)
  • "thuỷ chung": lòng trung thành, bền vững như nước (nghĩa bóng).

    • Tình bạn của họ rất thuỷ chung. (Tình bạn của họ trung thành bền lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuỷ (viết tắt của "hải quân"): dùng trong ngữ cảnh quân sự.

    • Bộ tư lệnh thuỷ. (Bộ tư lệnh hải quân.)
  • Thuỷ tổ: tổ tiên, nguồn gốc (nghĩa bóng).

    • Lạc Long Quân thuỷ tổ của người Việt. (Lạc Long Quân tổ tiên của người Việt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nước: chất lỏng thông thường.
    • Uống nước mỗi ngày. (Uống nước hàng ngày.)
  • Hải: biển, đại dương (trong từ ghép).
    • Hải quân bảo vệ biển đảo. (Lực lượng quân sự bảo vệ biển.)
Thành ngữ liên quan
  • Thuỷ chung như nhất: lòng trung thành, không thay đổi.
    • Họ sống với nhau thuỷ chung như nhất. (Họ sống với nhau trung thành, không thay đổi.)
  • Thuỷ hoả tương khắc: nước lửa xung khắc, chỉ sự đối lập.
    • Tính cách hai người như thuỷ hoả tương khắc. (Tính cách hai người hoàn toàn đối lập.)