thyroidectomy

Định nghĩa

Danh từ: thyroidectomy một thuật ngữ y khoa chỉ phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp, tức là loại bỏ toàn bộ hoặc một phần tuyến giáp ra khỏi cơ thể. Thủ thuật này thường được thực hiện để điều trị các bệnh như ung thư tuyến giáp, bướu cổ lớn gây chèn ép, hoặc cường giáp không đáp ứng với điều trị nội khoa.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân đã trải qua một ca phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp để loại bỏ tuyến giáp bị ung thư.)
  • (Sau ca phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp, ấy cần phải điều trị thay thế hormone tuyến giáp suốt đời.)
  • (Phẫu thuật cắt bỏ một phần tuyến giáp có thể được thực hiện nếu chỉ một thùy của tuyến giáp bị ảnh hưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Total thyroidectomy: cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp.
    • Total thyroidectomy is the standard treatment for thyroid cancer. (Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ tuyến giáp phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho ung thư tuyến giáp.)
  • Subtotal thyroidectomy: cắt bỏ gần như toàn bộ tuyến giáp, chỉ để lại một phần nhỏ.
    • Subtotal thyroidectomy may reduce the risk of hypocalcemia compared to total removal. (Phẫu thuật cắt bỏ gần như toàn bộ tuyến giáp có thể giảm nguy hạ canxi máu so với việc cắt bỏ hoàn toàn.)
  • Thyroidectomy scar: sẹo do phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp.
    • The thyroidectomy scar is usually a small horizontal line at the base of the neck. (Sẹo phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp thường một đường ngang nhỏgốc cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thyroid (danh từ): tuyến giáp.
    • The thyroid is a butterfly-shaped gland in the neck. (Tuyến giáp một tuyến hình con bướmcổ.)
  • Thyroidectomy (danh từ, không biến thể): dạng chuẩn duy nhất.
  • Thyroid gland (danh từ ghép): tuyến giáp (cùng nghĩa với ).
  • Thyroidectomy-related (tính từ ghép): liên quan đến phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp.
    • Thyroidectomy-related complications include bleeding and infection. (Các biến chứng liên quan đến phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp bao gồm chảy máu nhiễm trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thyroid gland removal: cắt bỏ tuyến giáp (cách diễn đạt thông thường, không phải thuật ngữ chuyên môn).
  • Thyroidectomy (không từ đồng nghĩa chính xác trong y học; đây thuật ngữ chuyên ngành duy nhất).
Các cụm từ liên quan
  • Undergo a thyroidectomy: trải qua phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp.
    • He will undergo a thyroidectomy next week. (Anh ấy sẽ trải qua phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp vào tuần tới.)
  • Recovery from thyroidectomy: hồi phục sau phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp.
    • Recovery from thyroidectomy usually takes a few weeks. (Quá trình hồi phục sau phẫu thuật cắt bỏ tuyến giáp thường mất vài tuần.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thyroidectomy đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.)

thyroidectomy
A surgeon performs a thyroidectomy in a modern operating room.