thyroprotein

Định nghĩa

Danh từ:
- Chế phẩm từ protein i-ốt hóa: "thyroprotein" một chất được điều chế từ protein đã được xử lý với i-ốt, tác dụng tương tự như hormone thyroxine trong cơ thể. Chất này thường được sử dụng trong y học để điều trị các rối loạn tuyến giáp.

dụ sử dụng
  • (Bác sĩ đơn thyroprotein để điều chỉnh chức năng tuyến giáp của bệnh nhân.)
  • (Thyroprotein được chiết xuất từ casein đã được i-ốt hóa, một loại protein từ sữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "synthetic thyroprotein": thyroprotein tổng hợp, được tạo ra trong phòng thí nghiệm.
    • Synthetic thyroprotein is often used in research to mimic natural thyroid hormones. (Thyroprotein tổng hợp thường được dùng trong nghiên cứu để mô phỏng hormone tuyến giáp tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thyroxine (n): hormone tuyến giáp chính, cấu trúc chức năng tương tự thyroprotein.

    • Thyroxine regulates metabolism in the body. (Thyroxine điều chỉnh quá trình trao đổi chất trong cơ thể.)
  • Iodinated (adj): được xử lý với i-ốt.

    • Iodinated proteins are used in medical treatments. (Protein đã được i-ốt hóa được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Thyroid hormone substitute: chất thay thế hormone tuyến giáp.
  • Iodoprotein derivative: dẫn xuất protein i-ốt hóa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Derive from: bắt nguồn từ, chiết xuất từ.

    • Thyroprotein is derived from natural proteins. (Thyroprotein được chiết xuất từ protein tự nhiên.)
  • Act as: hoạt động như.

    • This compound acts as a thyroid stimulant. (Hợp chất này hoạt động như một chất kích thích tuyến giáp.)
Thành ngữ liên quan
  • In the same vein: tương tự, cùng một loại.
    • Thyroprotein, in the same vein as thyroxine, affects metabolic rates. (Thyroprotein, tương tự như thyroxine, ảnh hưởng đến tốc độ trao đổi chất.)
thyroprotein
A scientist examines a vial of thyroprotein in the laboratory.