thysanura

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ cánh đuôi : "Thysanura" tên khoa học của một bộ côn trùng nhỏ, không cánh, thường được gọi là bộ cánh đuôi . Chúng bao gồm các loài như bọ bạc (silverfish) bọ lửa (firebrats), đặc điểm cơ thể dẹt, dài, phủ vảy bạc ba sợi đuôi dài giống như .
dụ sử dụng
  • (Bộ cánh đuôi được coi côn trùng nguyên thủy đã tồn tại hàng triệu năm.)
  • (Bọ bạc bọ lửa những dụ phổ biến về bộ cánh đuôi thường thấy trong nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thysanura" trong phân loại học: Thuật ngữ này thường được dùng trong sinh học côn trùng học để chỉ một bộ côn trùng cụ thể.
    • The order thysanura is now often considered paraphyletic and has been reclassified. (Bộ cánh đuôi hiện nay thường được coi cận ngành đã được phân loại lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thysanuran (adj): thuộc về bộ cánh đuôi .
    • Thysanuran insects are known for their three long tail filaments. (Côn trùng thuộc bộ cánh đuôi được biết đến với ba sợi đuôi dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộ cánh đuôi : Tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • Zygentoma: Một tên gọi khác của bộ này trong phân loại hiện đại (thường thay thế cho thysanura).
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan đây danh từ khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ chuyên ngành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thysanura"