thébaïsme

Học thuật
Thân thiện
thébaïsme

Le médecin diagnostique un cas de thébaïsme chez un patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chứng ngộ độc thuốc phiện: Trong y học, "thébaïsme" là một thuật ngữ chỉ tình trạng ngộ độc mãn tính do sử dụng lâu dài hoặc lạm dụng thuốc phiện hoặc các dẫn xuất của , như morphine. mô tả trạng thái nghiện các triệu chứng thể chất, tâm thần do chất này gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le thébaïsme est un problème de santé publique majeur dans certaines régions. (Chứng ngộ độc thuốc phiệnmột vấn đề sức khỏe cộng đồng nghiêm trọngmột số khu vực.)
    • Les symptômes du thébaïsme peuvent inclure la dépendance physique et la détérioration psychique. (Các triệu chứng của chứng ngộ độc thuốc phiện có thể bao gồm sự lệ thuộc về thể chất sự suy giảm tinh thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber dans le thébaïsme": rơi vào tình trạng nghiện ngập, mắc chứng ngộ độc thuốc phiện.
    • Après des années d'usage médical incontrôlé, il est tombé dans le thébaïsme. (Sau nhiều năm sử dụng thuốc không kiểm soát, anh ta đã rơi vào tình trạng nghiện ngập.)
Biến thể từ gần giống
  • Thébaïque (adj): (thuộc về) thuốc phiện; liên quan đến chứng ngộ độc thuốc phiện.

    • Une intoxication thébaïque. (Một sự nhiễm độc liên quan đến thuốc phiện.)
  • Morphinisme (n.m): Chứng nghiện morphin, một dạng cụ thể của "thébaïsme".

    • Le morphinisme présente des symptômes similaires au thébaïsme. (Chứng nghiện morphin các triệu chứng tương tự như chứng ngộ độc thuốc phiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Intoxication opiacée: sự nhiễm độc chất thuốc phiện.
  • Dépendance à l'opium: tình trạng nghiện thuốc phiện.
Các cụm từ liên quan
  • Souffrir de thébaïsme: mắc phải chứng ngộ độc thuốc phiện.
    • Il souffre de thébaïsme depuis son retour de la guerre. (Anh ấy mắc chứng ngộ độc thuốc phiện từ khi trở về từ chiến tranh.)
Thành ngữ liên quan
thébaïsme

Le médecin diagnostique un cas de thébaïsme chez un patient.

danh từ giống đực
  1. (y học) chứng ngộ độc thuốc phiện