théobromine

Học thuật
Thân thiện
théobromine

La théobromine est présente dans les fèves de cacao.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Theobromin: Một hợp chất hóa học, một alkaloid kích thích nhẹ nguồn gốc tự nhiên, thường được tìm thấy trong hạt cacao, hạt phê trà.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La théobromine est présente dans le chocolat noir. (Theobromin trong la đen.)
    • Les effets de la théobromine sur le corps humain sont moins intenses que ceux de la caféine. (Tác động của theobromin lên cơ thể người ít mạnh hơn so với caffeine.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "teneur en théobromine": hàm lượng theobromin.
    • La teneur en théobromine varie selon le type de cacao. (Hàm lượng theobromin thay đổi tùy theo loại cacao.)
Biến thể từ gần giống
  • Théobromique (adj): (thuộc về) theobromin.
    • acide théobromique (axit theobromic)
Từ đồng nghĩa
  • Alcaloïde du cacao: alkaloid của cacao (cách gọi mô tả).
théobromine

La théobromine est présente dans les fèves de cacao.

danh từ giống cái
  1. (hóa học) theobromin