théologal

tính từ
  1. (tôn giáo) Chúa
    • Vertus théologales
      những đức tín Chúa (đức tin, hy vọng, lòng từ bi)
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thầy dạy thần học
théologal
Une femme prie avec une vertu théologale dans son cœur.