théologal

Học thuật
Thân thiện
théologal

Une femme prie avec une vertu théologale dans son cœur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Tôn giáo) Chúa, thuộc về Chúa: "théologal" mô tả những liên quan trực tiếp đến Thiên Chúa hoặc nguồn gốc từ Thiên Chúa, đặc biệt dùng trong bối cảnh các đức tính.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Tôn giáo) Thầy dạy thần học: "théologal" cũng có thể chỉ một người giảng dạy về thần học, một chuyên gia trong lĩnh vực này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les vertus théologales sont la foi, l'espérance et la charité. (Các đức tính Chúađức tin, đức cậy đức mến.)
    • Cette grâce est de nature théologale. (Ân sủng này bản chất Chúa.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le théologal de la cathédrale donnait des conférences. (Vị thầy dạy thần học của nhà thờ chính tòa đã tổ chức các buổi thuyết trình.)
    • Il a consulté un théologal réputé. (Ông ấy đã tham vấn một thầy dạy thần học có tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vertus théologales": Một cụm từ cố định trong thần học Công giáo, chỉ ba đức tính căn bản (đức tin, đức cậy, đức mến) được ban trực tiếp bởi Thiên Chúa cho con người.
    • L'enseignement des vertus théologales est central. (Việc giảng dạy về các đức tính Chúatrung tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Théologalement (trạng từ): một cách thuộc về thần học, một cách Chúa.

    • Agir théologalement. (Hành động một cách Chúa.)
  • Théologie (danh từ giống cái): thần học, khoa học nghiên cứu về Thiên Chúa các vấn đề tôn giáo.

    • Étudier la théologie. (Học thần học.)
Từ đồng nghĩa
  • Divin (tính từ): thuộc về thần thánh, thuộc về Chúa (nghĩa rộng hơn).
  • Professorur de théologie (cụm danh từ): giáo sư thần học (đồng nghĩa với nghĩa danh từ).
théologal

Une femme prie avec une vertu théologale dans son cœur.

tính từ
  1. (tôn giáo) Chúa
    • Vertus théologales
      những đức tín Chúa (đức tin, hy vọng, lòng từ bi)
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thầy dạy thần học