théorématique

Học thuật
Thân thiện
théorématique

Une démonstration théorématique est écrite au tableau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) định: Từ này mô tả những liên quan đến định lý, dựa trên địnhhoặc tính chất của một định lý. thường được dùng trong các ngành khoa học chính xác như toán học, logic học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La démonstration a une structure théorématique rigoureuse. (Phép chứng minh có một cấu trúc địnhchặt chẽ.)
    • Ce raisonnement est purement théorématique. (Lập luận này hoàn toàn mang tính định lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sciences théorématiques": Khoa học định lý, khoa họcthuyết dựa trên các định suy luận logic (trái ngược với khoa học lịch sử hay khoa học mô tả).
    • Les mathématiques et la logique formelle sont des sciences théorématiques. (Toán học logic hình thứcnhững khoa học định lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Théorème (danh từ giống đực): Định lý.

    • Le théorème de Pythagore est célèbre. (Định lý Pythagoras nổi tiếng.)
  • Théorique (tính từ): (Thuộc) lý thuyết, tínhthuyết.

    • C'est une connaissance théorique. (Đómột kiến thứcthuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Déductif/Déductive: (Thuộc) suy diễn, tính suy luận.
  • Axiomatique: (Thuộc) tiên đề, công thức.
théorématique

Une démonstration théorématique est écrite au tableau.

tính từ
  1. (thuộc) định
    • Sciences théorématiques
      khoa học định lý (khác với khoa học lịch sử)