thésaurisation
Học thuậtThân thiện
L'homme pratique la thésaurisation en cachant des pièces d'or dans un coffre.
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự tích trữ tiền của: Hành động cất giữ tiền hoặc của cải một cách thụ động, thường là dưới dạng tiền mặt, thay vì đem đầu tư hoặc tiêu dùng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La thésaurisation de l'or était une pratique courante pendant la crise. (Việc tích trữ vàng là một thói quen phổ biến trong thời kỳ khủng hoảng.)
- La thésaurisation excessive peut nuire à l'économie d'un pays. (Sự tích trữ tiền của quá mức có thể gây hại cho nền kinh tế của một quốc gia.)
- Il préfère la thésaurisation à l'investissement. (Anh ấy thích tích trữ hơn là đầu tư.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thésaurisation stérile": sự tích trữ không sinh lời.
- Les économistes critiquent souvent la thésaurisation stérile. (Các nhà kinh tế thường chỉ trích sự tích trữ không sinh lời.)
"Politique anti-thésaurisation": chính sách chống tích trữ.
- Le gouvernement a mis en place une politique anti-thésaurisation. (Chính phủ đã thiết lập một chính sách chống tích trữ.)
Biến thể và từ gần giống
Thésauriser (động từ): tích trữ tiền của.
- Certaines personnes aiment thésauriser des pièces de monnaie anciennes. (Một số người thích tích trữ những đồng xu cổ.)
Thésauriseur (danh từ giống đực): người tích trữ.
- C'est un thésauriseur invétéré. (Ông ta là một kẻ tích trữ tiền của kinh niên.)
Từ đồng nghĩa
- Accumulation (sự tích lũy): thường mang nghĩa rộng hơn, có thể là tích lũy kiến thức, kinh nghiệm.
- Épargne (sự tiết kiệm): nhấn mạnh đến việc để dành tiền cho tương lai, có thể không mang nghĩa tiêu cực như "thésaurisation".
Từ trái nghĩa
- Dépense (sự tiêu dùng, chi tiêu).
- Investissement (sự đầu tư).
L'homme pratique la thésaurisation en cachant des pièces d'or dans un coffre.
danh từ giống cái
- sự tích trữ tiền của