tiến cử

Học thuật
Thân thiện
tiến cử

Ông ấy tiến cử một nhân viên xuất sắc cho vị trí quản lý.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giới thiệu, đề bạt một người tài năng, đức độ cho người trên (cấp trên, vua chúa) xem xét bổ nhiệm vào một chức vụ: Hành động của một người địa vị hoặc hiểu biết, đưa ra lời giới thiệu chính thức về một người tài giỏi, xứng đáng để cấp trên cân nhắc sử dụng. Đây từ thường dùng trong văn cảnh trang trọng, cổ hoặc hành chính.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quan đại thần hết lòng tiến cử những người hiền tài cho triều đình. (Vị quan đại thần hết lòng giới thiệu những người hiền tài cho triều đình.)
    • Ông ấy đã tiến cử tôi cho vị trí trưởng phòng mới. (Ông ấy đã đề bạt tôi cho vị trí trưởng phòng mới.)
    • Việc tiến cử người tài trách nhiệm của những người lãnh đạo. (Việc giới thiệu người tài trách nhiệm của những người lãnh đạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được tiến cử": ở trạng thái bị động, chỉ việc một người được ai đó giới thiệu.
    • Anh ta được tiến cử nhờ tài năng xuất chúng. (Anh ta được giới thiệu nhờ tài năng xuất chúng.)
  • "lời tiến cử": danh từ hóa, chỉ lời giới thiệu, đề bạt chính thức.
    • Nhờ có lời tiến cử của thầy giáo , ấy mới cơ hội đó. (Nhờ có lời giới thiệu của thầy giáo , ấy mới cơ hội đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiến (động từ): trong từ "tiến cử", "tiến" mang nghĩa đưa lên, dâng lên (cho người trên). Một số từ ghép khác với "tiến":
    • Tiến chức: được thăng chức.
    • Tiến cúng: dâng lên để cúng.
  • Cử (động từ): trong từ "tiến cử", "cử" mang nghĩa đề cử, lựa chọn. Một số từ ghép khác với "cử":
    • Đề cử: đưa ra đề nghị chọn ai đó (gần nghĩa với "tiến cử" nhưng phạm vi sử dụng rộng hơn, hiện đại hơn).
    • Bầu cử: bầu chọn thông qua bỏ phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Đề bạt: cử ai đó lên chức vụ cao hơn (nhấn mạnh kết quả bổ nhiệm).
  • Giới thiệu: đưa ra cho biết, cho làm quen (nghĩa rộng phổ thông hơn, không nhất thiết gắn với việc bổ nhiệm chức vụ).
  • Đề cử: đưa ra đề nghị chọn ai đó vào một vị trí (từ hiện đại, thông dụng).
Từ trái nghĩa
  • Hạ bệ: cách chức, làm cho mất chức vị.
  • Chê bai: chỉ trích, nói xấu (không công nhận tài năng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Hiền tài nguyên khí quốc gia": Câu nói nổi tiếng nhấn mạnh tầm quan trọng của người tài đối với đất nước, cơ sở cho hành động tiến cử người hiền tài.
  • "Tiến hiền, lui ": (Cổ văn) Đưa người hiền tài lên, đẩy kẻ gianxuống. Thể hiện chính sách dùng người công minh, trong đó việc tiến cử.
tiến cử

Ông ấy tiến cử một nhân viên xuất sắc cho vị trí quản lý.

  1. đg. Giới thiệu người năng lực để người trên sử dụng ().

Từ chứa "tiến cử"