tiền bối

Học thuật
Thân thiện
tiền bối

Các tiền bối đang hướng dẫn các bạn trẻ trong phòng họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuộc lớp trước, thế hệ đi trước trong cùng một lĩnh vực hoạt động, nghề nghiệp, tổ chức: Chỉ những người kinh nghiệm, đã cống hiến tạo nền tảng cho những người đến sau. Từ này thể hiện sự kính trọng.
    • Người đi trước, bậc đàn anh: Dùng để chỉ những người thâm niên địa vị cao hơn trong một cộng đồng, ngành nghề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng tôi luôn kính trọng học hỏi kinh nghiệm từ các bậc tiền bối trong ngành.
    • Các tiền bối cách mạng đã mở đường cho sự nghiệp giải phóng dân tộc.
    • Anh ấy được coi một tiền bối đáng kính trong làng văn học nước nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo gót/bước chân tiền bối": Tiếp bước, noi theo con đường hoặc sự nghiệp của những người đi trước.

    • Thế hệ trẻ nguyện theo gót các bậc tiền bối, xây dựng đất nước ngày càng giàu mạnh.
  • "Kính nhi viễn chi với tiền bối": Thái độ kính trọng từ xa, không dám sánh ngang với những bậc đi trước.

    • Đối với các vị giáo sư đầu ngành, tôi chỉ dám giữ thái độ kính nhi viễn chi.
Biến thể từ gần giống
  • Hậu bối (danh từ): Người thuộc lớp sau, thế hệ đi sau. Đây từ tương phản trực tiếp với "tiền bối".

    • Các hậu bối nhiệm vụ kế thừa phát huy thành tựu của tiền bối.
  • Đàn anh (danh từ): Người lớn tuổi hơn hoặc kinh nghiệm hơn trong một nhóm, thường mang sắc thái thân mật hơn "tiền bối".

    • Nhờ sự chỉ bảo tận tình của các đàn anh, tôi mới tiến bộ nhanh như vậy.
  • Bậc tiền nhân (danh từ): Tổ tiên, người đời trước nói chung, phạm vi rộng hơn thường mang tính lịch sử, dòng tộc.

    • Công lao của bậc tiền nhân được con cháu đời đời ghi nhớ.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc đàn anh: Người đi trước, vai vế cao hơn.
  • Người đi trước: Cách nói chung về những người thuộc thế hệ trước.
  • Bậc tiền bối: Cách nói trang trọng, tôn kính (thường dùng "bậc" làm từ chỉ đơn vị).
Từ trái nghĩa
  • Hậu bối: Người thuộc lớp sau.
  • Hậu sinh: Người sinh sau, thế hệ sau (thường dùng trong cụm "hậu sinh khả úy" - người sinh sau đáng sợ, ý chỉ thế hệ sau tài giỏi).
  • Đàn em: Người nhỏ tuổi hơn hoặc kinh nghiệm ít hơn trong một nhóm.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền bối khai sơn, hậu bối tận hưởng: (Nghĩa đen: Người đi trước mở núi, người đi sau hưởng lợi). Ý chỉ thế hệ trước vất vả tạo dựng, thế hệ sau được hưởng thành quả.

    • Chúng ta không thể chỉ biết tiền bối khai sơn, hậu bối tận hưởng phải biết tiếp tục phát triển.
  • Uống nước nhớ nguồn, ăn quả nhớ kẻ trồng cây: Thành ngữ thể hiện đạo biết ơn những người đi trước, liên hệ về tinh thần với việc tôn trọng các bậc tiền bối.

tiền bối

Các tiền bối đang hướng dẫn các bạn trẻ trong phòng họp.

  1. Người thuộc lớp trước mình: Các bậc tiền bối trong phong trào cách mạng.