tiểu tư sản

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giai cấp trung gian: Chỉ một giai cấp xã hội vị trí nằm giữa giai cấp tư sản ( nhiều tư liệu sản xuất) giai cấp vô sản (không tư liệu sản xuất).
    • Đặc điểm sở hữu: Thành viên của giai cấp này thường sở hữu một lượng nhỏ tư liệu sản xuất, tài sản hoặc vốn liếng, đủ để tự lao động sinh sống nhưng không đủ để trở thành chủ tư bản lớn, thuê mướn nhiều lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong xã hội , tầng lớp tiểu tư sản thường bao gồm những tiểu thương, thợ thủ công cửa hiệu nhỏ.
    • Tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản đôi khi dao động giữa hai cực tư sản vô sản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tâm lý tiểu tư sản": Cụm từ dùng để chỉ lối sống, suy nghĩ hoặc tâm lý đặc trưng, thường được cho e dè, bảo thủ, coi trọng hình thức của cải nhỏ, của giai cấp này.
    • Anh ta cái tính cầu toàn, sợ mất mát, đúng tâm lý tiểu tư sản.
  • "thành phần tiểu tư sản": Cách gọi để chỉ xuất thân hoặc phân loại một người thuộc giai cấp này.
    • Gia đình ông ấy trước đây bị xếp vào thành phần tiểu tư sản.
Biến thể từ gần giống
  • Tiểu tư sản thành thị: Phân nhánh của giai cấp tiểu tư sản sốngđô thị, như chủ tiệm nhỏ, viên chức cấp thấp.
  • Tiểu tư sản trí thức: Chỉ những người lao động trí óc tự do (nhà văn, nghệ sĩ, luật sư tự hành nghề...) thu nhập địa vị trung lưu.
Từ đồng nghĩa
  • Tầng lớp trung lưu: Cách gọi mang tính trung lập hơn, nhấn mạnh vị trí kinh tế-xã hộimức trung bình.
  • Tiểu chủ: Nhấn mạnh đặc điểm chủ sở hữu nhỏ (của một cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ).
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ này mang sắc thái lịch sử chính trị rõ rệt, thường được dùng trong các văn bản, phân tích về xã hội học, lịch sử hay chính trị.
  • Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể mang hàm ý hơi chê bai, ám chỉ sự nhỏ nhen, bảo thủ hoặc dao động về lập trường.
  1. Giai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản giai cấp vô sản, chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.