ti ti

  1. Nh. Ti tỉ: Văng vẳng tai nghe tiếng khóc , Thương chồng nên phải khóc ti ti (Hồ Xuân Hương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ti ti
Một em bé khóc ti ti trong nôi.