ticket booth

Định nghĩa

Danh từ: ticket booth (quầy bán ) một gian hàng nhỏ, thường cửa sổ, được đặtcác địa điểm công cộng như rạp hát, rạp chiếu phim, sân vận động, ga tàu, hoặc công viên giải trí. Tại đây, nhân viên bán hoặc máy tự động cung cấp cho khách để vào cửa hoặc sử dụng dịch vụ.

dụ sử dụng
  • (Chúng tôi đã mua xem phim tại quầy bán bên ngoài rạp chiếu phim.)
  • (Quầy bán đã đóng cửa, vậy chúng tôi phải mua trực tuyến.)
  • ( một hàng dài tại quầy bán cho buổi hòa nhạc tối nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng để chỉ quầy bán người phục vụ, khác với (ki-ốt bán tự động) hoặc (phòng chính thức, thường nơi bán trước cho các sự kiện lớn).
  • Trong ngữ cảnh du lịch, có thể quầy bán tham quan tại các điểm du lịch như bảo tàng, công viên quốc gia.
Biến thể từ gần giống
  • Ticket counter (quầy bán ): Tương tự , nhưng thường bàn dài trong nhà ga hoặc sân bay.
  • Box office (phòng ): Nơi bán cho các sự kiện biểu diễn, thường văn phòng riêng biệt.
  • Ticket kiosk (ki-ốt bán tự động): Máy bán tự động, khôngnhân viên.
Từ đồng nghĩa
  • Ticket windowbán ): Cửa sổ bán , thường một phần của .
  • Admission booth (quầy bán vào cửa): Tương tự, nhưng nhấn mạnh vào việc bán vào cửa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stand in line at the ticket booth: Xếp hàng tại quầy bán .
    • We had to stand in line at the ticket booth for over an hour. (Chúng tôi phải xếp hàng tại quầy bán hơn một giờ đồng hồ.)
  • Go to the ticket booth: Đi đến quầy bán .
    • She went to the ticket booth to ask about refunds. ( ấy đã đến quầy bán để hỏi về việc hoàn tiền.)
Thành ngữ liên quan
  • No ticket, no entry: Không , không được vào (thường thấy tại các quầy bán ).
  • Ticket to ride: để đi (thường dùng trong văn hóa đại chúng, như bài hát của The Beatles).
ticket booth
A family buys tickets at the ticket booth for the aquarium.