tidewater river
Định nghĩa
Danh từ: Sông thủy triều – một dòng sông mà ảnh hưởng của thủy triều (nước lên, nước xuống) lan rộng xa về phía thượng nguồn. Nước trong sông này dao động theo chu kỳ lên xuống của thủy triều từ biển hoặc đại dương.
Ví dụ sử dụng
- (Con sông thủy triều có thể đi thuyền được nhiều dặm vào đất liền vì thủy triều đẩy nước mặn lên thượng nguồn.)
- (Ngư dân trên sông thủy triều đánh bắt các loài cá khác nhau tùy thuộc vào thời điểm thủy triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tidewater river ecosystem": hệ sinh thái sông thủy triều – môi trường sống phong phú do sự pha trộn giữa nước ngọt và nước mặn.
- The tidewater river ecosystem supports unique plant and animal species. (Hệ sinh thái sông thủy triều hỗ trợ các loài thực vật và động vật độc đáo.)
- "tidewater river navigation": điều hướng trên sông thủy triều – việc di chuyển tàu thuyền phải tính đến sự thay đổi mực nước.
- Navigation of a tidewater river requires careful planning around high and low tides. (Điều hướng trên sông thủy triều đòi hỏi phải lên kế hoạch cẩn thận dựa trên thủy triều lên và xuống.)
Biến thể và từ gần giống
- Tidewater (danh từ): vùng nước chịu ảnh hưởng của thủy triều, thường chỉ các khu vực ven biển hoặc cửa sông.
- The tidewater region of Virginia is famous for its history. (Vùng thủy triều của Virginia nổi tiếng với lịch sử của nó.)
- River (danh từ): sông – dòng nước tự nhiên chảy ra biển hoặc hồ.
Từ đồng nghĩa
- Estuary river: sông cửa sông – dòng sông gần biển, nơi nước ngọt và nước mặn hòa trộn.
- Tidal river: sông chịu thủy triều – cách gọi khác của "tidewater river".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Flow into the tidewater river: chảy vào sông thủy triều.
- Several smaller streams flow into the tidewater river. (Một số suối nhỏ chảy vào sông thủy triều.)
Thành ngữ liên quan
- "Up the tidewater river": ngược dòng sông thủy triều – thường dùng để chỉ việc đi ngược về phía thượng nguồn.
- They sailed up the tidewater river to reach the old plantation. (Họ đi thuyền ngược dòng sông thủy triều để đến đồn điền cũ.)