timbrage

danh từ giống đực
  1. sự đóng dấu, sự dán tem
    • Le timbrage des lettres
      sự dán tem vào thư
  2. (kỹ thuật) sự in dấu bảo đảm áp lực (vào nồi hơi)
timbrage
Le facteur effectue le timbrage des lettres à la poste.