time immemorial

Định nghĩa

Danh từ: Thời xa xưa không ai còn nhớ – "time immemorial" chỉ một khoảng thời gian trong quá khứ xa xôi đến mức không ký ức hay ghi chép nào về tồn tại. Từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự lâu đời hoặc cổ xưa của một truyền thống, phong tục, hoặc sự kiện.

dụ sử dụng
  • (Phong tục này đã tồn tại từ thời xa xưa không ai còn nhớ.)
  • (Ngôi làng đãđây từ thời xa xưa không ai còn nhớ.)
  • (Vào thời xa xưa không ai còn nhớ, con người tin rằng trái đất phẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "since time immemorial": từ thời xa xưa không ai còn nhớ (thường dùng trong văn viết trang trọng hoặc pháp ).

    • The right to fish in this river has been recognized since time immemorial. (Quyền đánh cá ở con sông này đã được công nhận từ thời xa xưa không ai còn nhớ.)
  • "from time immemorial": từ thời xa xưa không ai còn nhớ (tương tự "since time immemorial" nhưng nhấn mạnh điểm bắt đầu).

    • From time immemorial, this tribe has lived in harmony with nature. (Từ thời xa xưa không ai còn nhớ, bộ tộc này đã sống hòa hợp với thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Immemorial (tính từ): không thể nhớ được, xa xưa.

    • The immemorial traditions of the people are still practiced. (Những truyền thống xa xưa của người dân vẫn được thực hành.)
  • Time out of mind: cụm từ đồng nghĩa, cũng có nghĩa thời xa xưa không ai còn nhớ.

    • This practice has been done time out of mind. (Việc này đã được thực hiện từ thời xa xưa không ai còn nhớ.)
Từ đồng nghĩa
  • Antiquity: thời cổ đại.
  • Prehistory: thời tiền sử.
  • The dawn of time: buổi bình minh của thời gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "time immemorial" đây một danh từ ghép cố định.

Thành ngữ liên quan
  • From time immemorial: như đã giải thíchtrên, thành ngữ chính.
  • Time out of mind: thành ngữ đồng nghĩa, mang nghĩa tương tự.
time immemorial
People have lived on this land since time immemorial.