timeless existence

Định nghĩa

Danh từ: - Sự tồn tại vĩnh cửu: "timeless existence" chỉ trạng thái tồn tại không bị giới hạn bởi thời gian, thường được tin đặc điểm của thế giới bên kia trong một số tôn giáo. Đây một khái niệm trừu tượng, mô tả một thực thể hoặc linh hồn sống mãi mãi, vượt ra ngoài dòng chảy thời gian thông thường.

dụ sử dụng
  • (Nhiều tôn giáo hứa hẹn một sự tồn tại vĩnh cửu cho những người trung thànhthế giới bên kia.)
  • (Nhà triết học lập luận rằng sự tồn tại vĩnh cửu của linh hồn tách biệt khỏi thể xác vật .)
  • (Trong giáo Phật giáo, sự tồn tại vĩnh cửu thường được mô tả trạng thái niết bàn vượt khỏi khổ đau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to achieve timeless existence": đạt được sự tồn tại vĩnh cửu (thường qua tu luyện hoặc đức tin).

    • Through meditation, some monks believe they can achieve a state of timeless existence. (Qua thiền định, một số nhà sư tin rằng họ có thể đạt được trạng thái tồn tại vĩnh cửu.)
  • "the concept of timeless existence": khái niệm về sự tồn tại vĩnh cửu.

    • The concept of timeless existence challenges our understanding of time and space. (Khái niệm về sự tồn tại vĩnh cửu thách thức sự hiểu biết của chúng ta về thời gian không gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Timeless (adj): vĩnh cửu, không lỗi thời.

    • The beauty of the sunset is timeless. (Vẻ đẹp của hoàng hôn vĩnh cửu.)
  • Existence (n): sự tồn tại.

    • The existence of life on other planets is still a mystery. (Sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác vẫn một bí ẩn.)
Từ đồng nghĩa
  • Eternal life: sự sống vĩnh hằng.
  • Immortality: sự bất tử.
  • Everlasting being: thực thể vĩnh cửu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Live on: tiếp tục sống (về mặt tinh thần hoặc danh tiếng).
    • His legacy will live on in a timeless existence. (Di sản của ông ấy sẽ tiếp tục sống trong một sự tồn tại vĩnh cửu.)
Thành ngữ liên quan
  • Beyond the veil: vượt ra khỏi bức màn (ám chỉ thế giới bên kia).
    • She believed that a timeless existence awaited her beyond the veil of death. ( ấy tin rằng một sự tồn tại vĩnh cửu đang chờ đợi ấy vượt ra khỏi bức màn của cái chết.)
timeless existence
A soul experiences timeless existence in a peaceful realm.