timorese

timorese

A Timorese woman weaves a traditional textile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến Timor hoặc cư dân của : "timorese" dùng để mô tả bất cứ thứ nguồn gốc từ đảo Timor, bao gồm văn hóa, con người, ngôn ngữ, hoặc địa .
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của Timor: "timorese" chỉ một người sống ở Timor, hoặc nguồn gốc từ Timor.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The timorese culture is rich in traditional dances and rituals. (Văn hóa Timor rất phong phú với các điệu múa nghi lễ truyền thống.)
    • She is studying timorese history for her research. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử Timor cho công trình nghiên cứu của mình.)
  • Danh từ:

    • Many timorese live in rural areas and depend on agriculture. (Nhiều người Timor sốngvùng nông thôn phụ thuộc vào nông nghiệp.)
    • He is a proud timorese who speaks Tetum and Portuguese. (Anh ấy một người Timor tự hào, nói tiếng Tetum Bồ Đào Nha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The timorese" (danh từ tập thể): khi dùng với mạo từ "the", từ này chỉ toàn bộ dân tộc Timor.

    • The timorese have a long history of resistance against colonialism. (Người dân Timor một lịch sử lâu dài chống lại chủ nghĩa thực dân.)
  • "Timorese cuisine": ẩm thực đặc trưng của Timor.

    • Timorese cuisine often features maize, rice, and seafood. (Ẩm thực Timor thường ngô, gạo, hải sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Timor (danh từ riêng): tên của hòn đảo quốc gia Đông Timor (Timor-Leste).

    • Timor is divided between Indonesia and East Timor. (Timor bị chia cắt giữa Indonesia Đông Timor.)
  • East Timorese (tính từ/danh từ): cụ thể chỉ người hoặc vật từ Đông Timor (quốc gia độc lập).

    • The East Timorese celebrate their independence day on May 20. (Người Đông Timor kỷ niệm ngày độc lập vào ngày 20 tháng 5.)
Từ đồng nghĩa
  • Timor-born: sinh ra ở Timor (thường dùng để mô tả người).

    • She is a Timor-born artist now living in Australia. ( ấy một nghệ sĩ sinh ra ở Timor hiện sốngÚc.)
  • Timorese people: cụm từ thay thế cho danh từ "timorese" khi cần nhấn mạnh.

    • The timorese people have a strong sense of community. (Người dân Timor tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.)
Các cụm từ liên quan
  • Timorese language: ngôn ngữ của Timor (bao gồm Tetum, Portugues, nhiều ngôn ngữ địa phương).

    • Tetum is the most widely spoken timorese language. (Tetum ngôn ngữ Timor được nói rộng rãi nhất.)
  • Timorese diaspora: cộng đồng người Timor sốngnước ngoài.

    • The timorese diaspora maintains strong cultural ties to their homeland. (Cộng đồng người Timor ở nước ngoài duy trì mối liên kết văn hóa mạnh mẽ với quê hương.)