tin disease

Định nghĩa

Danh từ: - Bệnh thiếc: "tin disease" một hiện tượng vật , trong đó thiếc trắng thông thường chuyển hóa thành thiếc xám dạng bộtnhiệt độ rất thấp. Hiện tượng này còn được gọi là "bệnh dịch thiếc" hoặc "sự phân thiếc".

dụ sử dụng
  • (Những ống đàn organ trong nhà thờ cổ đã bị phá hủy bởi bệnh thiếc.)
  • (Bệnh thiếc một vấn đề nghiêm trọng trong việc bảo quản các hiện vật thiếc lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from tin disease": bị bệnh thiếc, chỉ trạng thái thiếc bị phân .

    • The tin buttons on the coat suffered from tin disease in the cold storage. (Các nút áo bằng thiếc trên chiếc áo khoác đã bị bệnh thiếc trong kho lạnh.)
  • "the onset of tin disease": sự khởi phát của bệnh thiếc.

    • The onset of tin disease occurs when the temperature drops below 13.2°C. (Sự khởi phát của bệnh thiếc xảy ra khi nhiệt độ giảm xuống dưới 13,2°C.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin pest (danh từ): tên gọi khác của "tin disease", thường được dùng trong bối cảnh khoa học.

    • Tin pest is a phase transformation that weakens tin structures. (Bệnh dịch thiếc một sự chuyển pha làm yếu cấu trúc thiếc.)
  • Tin plague (danh từ): thuật ngữ cổ hơn, cũng chỉ hiện tượng tương tự.

    • Historians noted tin plague affecting old pewter items. (Các nhà sử học ghi nhận bệnh dịch thiếc ảnh hưởng đến các đồ vật bằng bạc mạ thiếc cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tin decay: sự phân thiếc (nhấn mạnh quá trình hư hỏng).
  • Tin transformation: sự chuyển hóa thiếc (mô tả hiện tượng vật ).
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp cho "tin disease", nhưng có thể kết hợp với các động từ như "cause", "prevent", "trigger".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tin disease". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khoa học, có thể dùng cụm từ "cold-induced tin disease" (bệnh thiếc do lạnh gây ra).

tin disease
A scientist observes the tin disease on a metal sample in a laboratory.