tinker's damn

Định nghĩa

Danh từ (thường dùng trong cụm phủ định): - Giá trị nhỏ nhất, thứ chẳng đáng giá : "tinker's damn" chỉ một thứcùng nhỏ bé, không giá trị. Cụm từ này thường được dùng với nghĩa phủ định để nhấn mạnh rằng một thứ đó hoàn toàndụng hoặc không đáng quan tâm.

dụ sử dụng
  • (Lời hứa của anh ta chẳng đáng một xu.)
  • (Tôi chẳng thèm quan tâm mộtnào đến suy nghĩ của họ.)
  • (Chiếc xe đó chẳng đáng giá cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not worth a tinker's damn": hoàn toàngiá trị.
    • The entire argument was not worth a tinker's damn. (Toàn bộ cuộc tranh luận chẳng đáng một xu.)
  • "not give a tinker's damn": hoàn toàn không quan tâm.
    • She doesn't give a tinker's damn about the rules. ( ấy chẳng thèm để ý đến quy tắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinker's cuss: biến thể tương tự, cùng nghĩa.
    • I don't care a tinker's cuss for his opinion. (Tôi chẳng quan tâm mộtnào đến ý kiến của anh ta.)
  • Damn (n): nghĩa gốc của từ "damn" khi dùng làm danh từ cũng mang nghĩa tương tự.
    • His promise is not worth a damn. (Lời hứa của anh ta chẳng đáng một xu.)
Từ đồng nghĩa
  • Not worth a red cent: không đáng một xu.
    • That stock is not worth a red cent. (Cổ phiếu đó chẳng đáng một xu.)
  • Not worth shucks: không đáng giá .
    • His advice is not worth shucks. (Lời khuyên của anh ta chẳng giá trị .)
  • Nothing: chẳng là cả.
    • Your effort is nothing to me. (Nỗ lực của bạn chẳng là đối với tôi.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "tinker's damn".
Thành ngữ liên quan
  • Not worth a fig: không đáng một quả sung (nghĩa bóng: vô giá trị).
    • His opinion is not worth a fig. (Ý kiến của anh ta chẳng đáng giá .)
  • Not give a hoot: không quan tâm một chút nào.
    • I don't give a hoot about the gossip. (Tôi chẳng quan tâm một chút nào đến tin đồn.)