tinnevelly senna

Định nghĩa

Danh từ: Tinnevelly senna một loại cây bụi mọc thẳng, các chùm hoa màu vàng hung; khô của được dùng trong y học như một loại thuốc tẩy. Loài cây này đôi khi được xếp vào chi Cassia.

dụ sử dụng
  • ( khô của cây tinnevelly senna được dùng để làm thuốc nhuận tràng thảo dược.)
  • (Các nhà thực vật học phân loại tinnevelly senna một loại cây bụi hoa màu vàng hung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • (Tinnevelly senna thường được trồngcác vùng nhiệt đới đặc tính y học của .)
  • (Tác dụng tẩy của tinnevelly senna đã được ghi chép rõ ràng trong y học cổ truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Senna (danh từ): chi thực vật chứa nhiều loài tác dụng nhuận tràng, bao gồm cả tinnevelly senna.
  • Tinnevelly (tính từ): chỉ nguồn gốc từ vùng Tinnevelly (nay Tirunelveli) ở Ấn Độ, nơi loài cây này được trồng phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Indian senna: tên gọi khác của tinnevelly senna.
  • Cassia angustifolia: tên khoa học đồng nghĩa (khi được xếp vào chi Cassia).
Các cụm từ liên quan
  • Senna leaf: senna, thường dùng để chỉ khô của tinnevelly senna dùng làm thuốc.
  • Senna tea: trà senna, một loại trà nhuận tràng làm từ senna.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "tinnevelly senna".

tinnevelly senna
A gardener carefully tends to a tinnevelly senna shrub in a botanical garden.