tinselly

tinselly

The Christmas tree was decorated with tinselly garlands.

Định nghĩa

Tính từ:
- Óng ánh như kim tuyến, lấp lánh: "tinselly" mô tả một vật có vẻ ngoài sáng bóng, lấp lánh, thường giống như kim tuyến (tinsel) bằng vàng hoặc bạc. Từ này thường mang hàm ý hào nhoáng bề ngoài nhưng có thể thiếu chất lượng thực sự.

dụ sử dụng
  • (Đồ trang trí Giáng sinh rất óng ánh sáng chói.)
  • ( ấy mặc một chiếc váy lấp lánh bắt sáng rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinselly appearance": vẻ ngoài hào nhoáng nhưng rẻ tiền.

    • The cheap jewelry had a tinselly appearance that fooled no one. (Trang sức rẻ tiền có vẻ ngoài hào nhoáng nhưng không đánh lừa được ai.)
  • "Tinselly glamour": sự quyến rũ giả tạo, bề ngoài.

    • The movie star's tinselly glamour faded once the cameras stopped rolling. (Sự quyến rũ hào nhoáng của ngôi sao điện ảnh biến mất khi máy quay ngừng quay.)
Biến thể từ gần giống
  • Tinsel (danh từ): kim tuyến, dây trang trí lấp lánh.

    • The children hung tinsel on the Christmas tree. (Bọn trẻ treo kim tuyến lên cây thông Giáng sinh.)
  • Tinselly (tính từ): chỉ tính chất lấp lánh, óng ánh.

Từ đồng nghĩa
  • Glittery: lấp lánh, óng ánh (thường dùng cho trang phục hoặc đồ trang trí).
  • Sparkly: lấp lánh, ánh sáng lấp lánh.
  • Flimsy: mỏng manh, yếu ớt (khi kết hợp với vẻ ngoài hào nhoáng nhưng không bền).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với "tinselly".
Thành ngữ liên quan
  • All that glitters is not gold: không phải thứ lấp lánh cũng vàng (ám chỉ vẻ ngoài hào nhoáng có thể đánh lừa).
    • The tinselly decorations reminded her that all that glitters is not gold. (Những đồ trang trí lấp lánh nhắc ấy rằng không phải thứ lấp lánh cũng vàng.)