tire-fond

Học thuật
Thân thiện
tire-fond

Un ouvrier utilise un tire-fond pour fixer un rail de chemin de fer sur une traverse en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực, không đổi:
    • Vòng treo đèn (trên trần): Một loại móc, vòng hoặc giá đỡ bằng kim loại được gắn vào trần nhà, dùng để treo đèn chùm hoặc các vật dụng trang trí khác.
    • (Đường sắt) Đinh vít đường ray (vào tà vẹt): Một loại đinh ốc lớn, chắc chắn, dùng để cố định đường ray vào tà vẹt (thanh gỗ hoặc tông bên dưới) trong hệ thống đường sắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le lustre est suspendu à un tire-fond solide. (Chiếc đèn chùm được treo vào một vòng treo đèn chắc chắn.)
    • Les ouvriers ont serré les tire-fonds pour fixer les rails aux traverses. (Các công nhân đã siết chặt các đinh vít đường ray để cố định đường ray vào tà vẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tire-fond à œil": Một loại tire-fond đầu hình vòng tròn (œil), thường dùng để treo dây cáp hoặc xích.
    • Pour suspendre la balançoire, utilisez un tire-fond à œil. (Để treo xích đu, hãy sử dụng một đinh vít đầu vòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cheville (nữ tính): Chốt, vít bắn tường. (Dùng để treo vật nhẹ lên tường, khác với tire-fond thường gắn vào trần hoặc dùng trong đường sắt.)
  • Vis (nữ tính): Con vít nói chung.
  • Goujon (danh từ giống đực): Chốt, bulông.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la fixation au plafond: Crochet de plafond (móc trần).
  • Pour la fixation des rails: Boulon d'attache (bulông cố định).
tire-fond

Un ouvrier utilise un tire-fond pour fixer un rail de chemin de fer sur une traverse en bois.

danh từ giống đực không đổi
  1. vòng treo đèn (trên trần)
  2. (đường sắt) đinh vít đường ray (vào tà vẹt)