tire-l'oeil

Học thuật
Thân thiện
tire-l'oeil

Un petit miroir rond accroché au mur est un vrai tire-l'oeil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực không đổi (thân mật):
    • Cái làm chú ý, cái gây ấn tượng: Một vật, một chi tiết hoặc một đặc điểm nổi bật, lạ mắt thu hút sự chú ý của người khác, thường trong một bối cảnh cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La nouvelle coiffure de Marie est un vrai tire-l'oeil. (Kiểu tóc mới của Marie thực sựmột điểm thu hút.)
    • La couleur vive de ce tableau sert de tire-l'oeil dans la pièce. (Màu sắc tươi sáng của bức tranh này đóng vai trò là điểm nhấn trong căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong trang trí: Chỉ một yếu tố trang trí được thiết kế đặc biệt để thu hút ánh nhìn tạo điểm nhấn trong một không gian.

    • Le grand miroir baroque est le tire-l'oeil du salon. (Chiếc gương baroque lớnđiểm thu hút ánh nhìn trong phòng khách.)
  • Dùng trong thời trang: Chỉ một phụ kiện hoặc chi tiết trên trang phục nổi bật, khiến người khác phải chú ý.

    • Cette ceinture à boucle dorée fait office de tire-l'oeil sur sa tenue sobre. (Chiếc thắt lưng khóa mạ vàng đóng vai trò là điểm nhấn trên bộ trang phục giản dị của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Attraction (n.f): sự thu hút, điểm thu hút.
  • Point de mire (n.m): tâm điểm, điểm tập trung sự chú ý.
  • Accroche-regard (n.f): (từ tương đương) điểm thu hút ánh nhìn.
Từ đồng nghĩa
  • Attrait: sức hấp dẫn, điểm thu hút.
  • Élément remarquable: yếu tố đáng chú ý.
  • Détail qui attire l'attention: chi tiết thu hút sự chú ý.
Lưu ý
  • Từ nguyên: Cụm từ "tire-l'oeil" có nghĩa đen là "kéo mắt [lại]", tức là thu hút ánh mắt.
  • Cách dùng: Đâymột danh từ ghép không thay đổi hình thức (không đổi số nhiều). thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật, không trang trọng.
    • Ces deux tableaux sont des tire-l'oeil. (Hai bức tranh nàynhững điểm thu hút.)
tire-l'oeil

Un petit miroir rond accroché au mur est un vrai tire-l'oeil.

danh từ giống đực không đổi
  1. (thân mật) cái làm chú ý