tirelessness

Định nghĩa

Danh từ:
- Sự không biết mệt mỏi, sự bền bỉ: "tirelessness" chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một người không bao giờ cảm thấy mệt mỏi, luôn kiên trì nỗ lực không ngừng trong công việc hoặc hoạt động nào đó.

dụ sử dụng
  • (Sự không biết mệt mỏi của ấy trong công việc từ thiện đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh.)
  • (Sự bền bỉ của đội cứu hộ đã cứu sống nhiều người sau trận động đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with tirelessness": với sự không biết mệt mỏi.
    He pursued his goals with tirelessness, never giving up despite obstacles. (Anh ấy theo đuổi mục tiêu của mình với sự không biết mệt mỏi, không bao giờ từ bỏ gặp trở ngại.)

  • "tirelessness in doing something": sự bền bỉ trong việc làmđó.
    Her tirelessness in studying helped her become a top student. (Sự bền bỉ trong học tập của ấy đã giúp trở thành học sinh xuất sắc.)

Biến thể từ gần giống
  • Tireless (tính từ): không biết mệt mỏi. (Người công nhân không biết mệt mỏi đã hoàn thành dự án trước thời hạn.)
  • Tirelessly (trạng từ): một cách không biết mệt mỏi. ( ấy làm việc không biết mệt mỏi để cải thiện cộng đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Persistence: sự kiên trì, bền bỉ. (Sự kiên trì học tiếng Anh của anh ấy đã được đền đáp.)
  • Endurance: sức chịu đựng, sự bền bỉ. (Sức bền bỉ của vận động viên marathon thật đáng kinh ngạc.)
  • Diligence: sự siêng năng, cần cù. (Sự siêng năng trong học tập của ấy đã mang lại cho một suất học bổng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Keep at it: tiếp tục kiên trì. ( mệt mỏi, anh ấy vẫn tiếp tục kiên trì với sự không biết mệt mỏi.)
Thành ngữ liên quan
  • Never say die: không bao giờ bỏ cuộc. (Sự không biết mệt mỏi của ấy phản ánh tinh thần không bao giờ bỏ cuộc.)
  • Go the extra mile: cố gắng hơn nữa. (Với sự không biết mệt mỏi, ấy luôn cố gắng hơn nữa học sinh của mình.)
tirelessness
She works with tirelessness on her science project.