titi

titi

A titi monkey sits on a branch grooming its long, soft fur.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khỉ Titi: Một loại khỉ nhỏNam Mỹ, bộ lông dài đẹp, đuôi dài nhưng không khả năng cầm nắm.
    • Cây Titi (Cliftonia monophylla): Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ rụng miền đông Bắc Mỹ, vỏ nứt sâu, chùm hoa nhỏ màu trắng thơm vị chua.
    • Cây Titi (Cyrilla racemiflora): Một loại câyvùng ven biển đông nam Hoa Kỳ, bóng chùm hoa màu trắng thơm.
dụ sử dụng
  • Khỉ Titi:

    • The titi monkey is known for its beautiful fur. (Khỉ titi nổi tiếng với bộ lông đẹp.)
    • Titis live in the forests of South America. (Khỉ titi sống trong các khu rừngNam Mỹ.)
  • Cây Titi (Cliftonia monophylla):

    • The titi tree produces small white flowers in spring. (Cây titi ra những bông hoa trắng nhỏ vào mùa xuân.)
    • The bark of the titi tree is deeply fissured. (Vỏ của cây titi bị nứt sâu.)
  • Cây Titi (Cyrilla racemiflora):

    • Titi trees are common in swampy areas of the southeastern United States. (Cây titi phổ biếncác vùng đầm lầy của đông nam Hoa Kỳ.)
    • The leaves of the titi tree are glossy and green. ( của cây titi bóng xanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Titi không có nghĩa bóng hoặc ẩn dụ phổ biến trong tiếng Anh; từ này chủ yếu dùng để chỉ các loài động vật hoặc thực vật cụ thể.
  • Trong ngữ cảnh khoa học hoặc sinh học, "titi" thường được dùng để phân loại các loài khỉ hoặc cây.
Biến thể từ gần giống
  • Titi (adj): Không dạng tính từ phổ biến; từ này chủ yếu danh từ.
  • Titi monkey: Cụm từ chỉ loài khỉ titi, thường được dùng để nhấn mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Saki monkey: Một loại khỉ khácNam Mỹ, nhưng không phải đồng nghĩa trực tiếp.
  • Swamp cyrilla: Tên gọi khác của cây titi (Cyrilla racemiflora).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ nào liên quan đến "titi".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào chứa từ "titi".