titulary

titulary

The lawyer reviewed the client's titulary rights to the property.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về quyền sở hữu hợp pháp: "titulary" mô tả điều đó liên quan đến một danh hiệu pháp hoặc quyền sở hữu đối với một tài sản, đặc biệt bất động sản hoặc quyền lợi.
    • liên quan đến danh hiệu: Từ này cũng được dùng để chỉ những thứ gắn liền với một danh hiệu chính thức hoặc chức vụ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The titulary rights to the estate were contested in court. (Các quyền sở hữu hợp pháp đối với điền trang đã bị tranh chấp tại tòa án.)
    • They held titulary ownership of the ancient temple. (Họ nắm giữ quyền sở hữu hợp pháp đối với ngôi đền cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "titulary rights": quyền lợi hợp pháp dựa trên danh hiệu hoặc văn bản pháp .

    • The titulary rights granted by the king were passed down through generations. (Các quyền lợi hợp pháp do nhà vua ban tặng đã được truyền qua nhiều thế hệ.)
  • "titulary office": chức vụ chính thức danh hiệu.

    • He was appointed to a titulary office in the royal court. (Ông ấy được bổ nhiệm vào một chức vụ chính thức trong triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Titular (tính từ): tương tự "titulary", thường được dùng phổ biến hơn, có nghĩa "thuộc về danh hiệu" hoặc "chỉ trên danh nghĩa".

    • The titular head of state has little real power. (Người đứng đầu nhà nước trên danh nghĩa ít quyền lực thực tế.)
  • Title (danh từ): danh hiệu, quyền sở hữu.

    • She holds the title to the property. ( ấy nắm giữ quyền sở hữu tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Ownership: quyền sở hữu.
  • Proprietary: thuộc về chủ sở hữu.
  • Legal: hợp pháp (trong ngữ cảnh pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "titulary". Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn bản pháp học thuật.
Thành ngữ liên quan
  • "By title only": chỉ trên danh nghĩa, không thực quyền.
    • He is the king by title only, as the real power lies with the parliament. (Ông ấy chỉ vua trên danh nghĩa, quyền lực thực sự nằmquốc hội.)