tiédasse

Học thuật
Thân thiện
tiédasse

Une boisson tiédasse reste sur la table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Âm ấm khó chịu: Dùng để mô tả một thứ đó (thườngchất lỏng) nhiệt độ không còn nóng cũng không lạnh, trạng thái ấm một cách không dễ chịu, gây cảm giác khó chịu khi sử dụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Boisson tiédasse (Thức uống âm ấm khó uống.)
    • Cette soupe est tiédasse, je vais la réchauffer. (Món súp này âm ấm khó chịu, tôi sẽ hâm nóng lại .)
    • L'eau du bain est devenue tiédasse. (Nước tắm đã trở nên âm ấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chê bai, diễn tả sự không hài lòng về nhiệt độ không như ý muốn. khác với từ "tiède" (ấm) trung tính hơn.
    • Un café tiède (một ly phê ấm - mô tả trung tính).
    • Un café tiédasse (một ly phê âm ấm khó uống - mô tả tiêu cực).
Biến thể từ gần giống
  • Tiède (tính từ): ấm, âm ấm (trung tính).
  • Tiedir (động từ): làm cho ấm lên, hâm nóng nhẹ.
  • Tiedeur (danh từ giống cái): sự âm ấm, nhiệt độ âm ấm.
Từ đồng nghĩa
  • Mou (tính từ): nhạt, ỉu (có thể dùng cho đồ uống thiếu độ lạnh hoặc nóng cần thiết).
  • Fade (tính từ): nhạt nhẽo, vô vị (có thể dùng kết hợp để chỉ cả nhiệt độ hương vị không ngon).
Lưu ý
  • "Tiédasse" là một từ thông tục, không trang trọng. được hình thành từ tính từ gốc "tiède" (ấm) với hậu tố "-asse" mang ý nghĩa xấu, tồi, đáng chê. Cấu trúc tương tự có thể thấy trong các từ như "fadasse" (nhạt nhẽo, từ "fade"), "blanchasse" (trắng bệch, từ "blanc").
tiédasse

Une boisson tiédasse reste sur la table.

tính từ
  1. âm ấm khó chịu
    • Boisson tiédasse
      thức uống âm ấm khó uống