toe toét

Học thuật
Thân thiện
toe toét

Cậu bé cười toe toét khi nhận được món quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Miệng loe rộng một cách thô lỗ, không đứng đắn khi cười: Dùng để miêu tả trạng thái cười lớn, để lộ cả hàm răng một cách quá đà, thiếu ý tứ.
    • Bừa bãi, bẩn thỉu (khi nhổ): Dùng để chỉ việc nhổ nước bọt một cách vô ý thức, làm bẩn ra xung quanh.
  2. Động từ:

    • Cười nói liên tục một cách thiếu đứng đắn, vô duyên: Chỉ hành động cười đùa, nói chuyện một cách lố lăng, không biết giữ ý tứ trong một khoảng thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thằng cứ cười toe toét khi nghe chuyện cười. (Cậu cứ cười hở cả hàm răng khi nghe chuyện cười.)
    • Anh ta nhổ toe toét xuống sàn nhà, thật mất vệ sinh. (Anh ta nhổ bừa bãi xuống sàn nhà, thật mất vệ sinh.)
  • Động từ:

    • Cả buổi chiều chỉ ngồi đó toe toét với bạn. (Cả buổi chiều chỉ ngồi đó cười nóiduyên với bạn.)
    • Đang giờ làm việc toe toét mãi thế? (Đang giờ làm việc cười nói lố lăng mãi thế à?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cười toe toét": Thành ngữ cố định, dùng để nhấn mạnh kiểu cười rất tươi, rất lớn nhưng thường hàm ý chê thiếu tế nhị.

    • Nghe được khen một câu cười toe toét cả ngày. (Nghe được khen một câu cười hớn hở cả ngày.)
  • "Nhổ toe toét": Cụm từ chỉ thói quen xấu, nhổ nước bọt bừa bãi ra môi trường xung quanh.

    • Thói quen nhổ toe toét nơi công cộng thật đáng chê trách. (Thói quen nhổ bậy nơi công cộng thật đáng chê trách.)
Biến thể từ gần giống
  • Toét (động từ/tính từ): Có thể dùng độc lập với nghĩa tương tự "toe toét" nhưng nhẹ hơn, thường chỉ vết nứt, rách toạc ra hoặc cười lớn.

    • Cười toét miệng. (Cười rất tươi.)
  • Hềnh hệch (tính từ): Cũng dùng để tả nụ cười rộng, hở lợi, mang sắc thái chê bai.

    • Cười hềnh hệch. (Cười rộng một cáchduyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Cười hố: Cười to, thô lỗ.
  • Cười rạng rỡ: Cười tươi nhưng mang nghĩa tích cực, không sắc thái chê bai như "toe toét".
  • Nhổ bừa bãi: Hành động tương tự "nhổ toe toét".
Từ trái nghĩa
  • Cười mỉm: Cười nhẹ, kín đáo.
  • Cười duyên: Cười ý nhị, duyên.
  • Giữ ý: ý tứ, biết kiềm chế trong lời nói hành động.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "toe toét" mang sắc thái tiêu cực, dùng để chê bai, phê phán hành vi thiếu văn hóa, thiếu ý tứ. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh gây mất lòng.
  • Thường được dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng. Trong văn viết, thường xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả, truyện ngắn để khắc họa nhân vật.
toe toét

Cậu bé cười toe toét khi nhận được món quà.

  1. 1.t. Nói miệng loe rộng khi cười: Cười toe toét. Nhổ toe toét. Nhổ bừa bãi bẩn thỉu. 2.đg. Cười nói liên tiếp một cách không đứng đắn: Toe toét cả ngày.