tohu-bohu

danh từ giống đực
  1. tình trạng hỗn mang, tình trạng hỗn nguyên
  2. sự hỗn động, sự lộn xộn
    • Un tohu-bohu de voitures
      một đám xe cộ hỗn độn
  3. tiếng ồn ào, sự huyên náo
    • Se dire adieu au milieu du tohu-bohu
      chào từ biệt nhau giữa những tiếng ồn ào
tohu-bohu
Un tohu-bohu de voitures bloque l'intersection.