tokharien

Học thuật
Thân thiện
tokharien

Un archéologue étudie un manuscrit tokharien ancien.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Tiếng To-ca-ri: Một ngôn ngữ cổ đã tuyệt chủng, từng được sử dụngkhu vực Tân Cương (Trung Quốc ngày nay) vào khoảng thế kỷ thứ 6 đến thế kỷ thứ 8. Thuật ngữ này chỉ ngôn ngữ này trong lịch sử ngôn ngữ học.
    • Người To-ca-ri: (Trong lịch sử) Chỉ người nói ngôn ngữ To-ca-ri cổ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tiếng To-ca-ri hoặc người To-ca-ri: Dùng để mô tả những liên quan đến ngôn ngữ, văn bản, văn hóa hoặc con người To-ca-ri cổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Le tokharien est une langue indo-européenne. (Tiếng To-ca-rimột ngôn ngữ Ấn-Âu.)
    • Les manuscrits en tokharien ont été découverts au début du XXe siècle. (Các bản thảo bằng tiếng To-ca-ri đã được phát hiện vào đầu thế kỷ XX.)
  • Tính từ:

    • On a trouvé des textes tokhariens très bien conservés. (Người ta đã tìm thấy những văn bản To-ca-ri được bảo quản rất tốt.)
    • La civilisation tokharienne reste mystérieuse. (Nền văn minh To-ca-ri vẫn còn nhiều bí ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tokharien A" "tokharien B": Trong ngôn ngữ học, thuật ngữ này thường được chia thành hai phương ngữ hoặc giai đoạn chính: tokharien A (còn gọi là To-ca-ri Đông hay Ngôn ngữ Turfan) tokharien B (To-ca-ri Tây hay Ngôn ngữ Kuchean). Tokharien B phổ biến hơn được chứng thực nhiều hơn.
    • Le tokharien B est mieux attesté que le tokharien A. (To-ca-ri B được chứng thực nhiều hơn To-ca-ri A.)
Biến thể từ gần giống
  • Tokharienne (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái của "tokharien".
    • Une inscription tokharienne. (Một bản khắc To-ca-ri.)
  • Tokharian (tiếng Anh): Cách viết trong tiếng Anh cho cùng khái niệm này.
Từ đồng nghĩa
  • (Langue) tokhare: Một cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng ngôn ngữ này.
  • Koutchéen (cho tokharien B): Tên gọi khác dựa trên địa danh Kucha (Cưu ), nơi ngôn ngữ này được sử dụng.
tokharien

Un archéologue étudie un manuscrit tokharien ancien.

danh từ giống đực
  1. (ngôn, (sử học)) tiếng To-ca-ri
tính từ
  1. xem danh từ giống đực