tolypeutes
Danh từ: Tolypeutes là một danh từ riêng chỉ một chi (genus) động vật trong họ Dasypodidae (họ thú có mai). Chi này bao gồm các loài tatu (armadillo) có khả năng cuộn tròn thành một quả bóng để tự vệ, thường được gọi là "tatu ba đai" (three-banded armadillos). Từ này chủ yếu được sử dụng trong phân loại sinh học và động vật học.
Tolypeutes là một chi nhỏ trong họ Dasypodidae, chỉ gồm hai loài chính. (Tolypeutes is a small genus within the family Dasypodidae, consisting of only two main species.)
Các loài thuộc chi Tolypeutes có khả năng cuộn tròn hoàn toàn khi gặp nguy hiểm. (Species of the genus Tolypeutes have the ability to roll into a complete ball when threatened.)
Tolypeutes matacus là tên khoa học của loài tatu ba đai phía nam, thường được nghiên cứu trong sinh thái học. (Tolypeutes matacus is the scientific name for the southern three-banded armadillo, often studied in ecology.)
Trong văn bản học thuật, Tolypeutes được dùng để chỉ một đơn vị phân loại cụ thể, không nên nhầm lẫn với các chi tatu khác như Dasypus hay Chaetophractus. (In academic texts, Tolypeutes is used to refer to a specific taxonomic unit, not to be confused with other armadillo genera like Dasypus or Chaetophractus.)
- Tolypeutinae: Phân họ trong họ Dasypodidae, chứa chi .
- Phân họ Tolypeutinae bao gồm các loài tatu có mai cứng. (The subfamily Tolypeutinae includes armadillos with hard shells.)
- Tatu ba đai (tên thông thường trong tiếng Việt): dùng để chỉ các loài trong chi .
- Con tatu ba đai có thể cuộn tròn để tự vệ. (The three-banded armadillo can roll into a ball to defend itself.)
Không có thành ngữ phổ biến liên quan đến Tolypeutes vì đây là thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ gần giống
Từ chứa "tolypeutes"