tombola

/'tɔmbələ/
Học thuật
Thân thiện
tombola

People gather around the tombola at the village fair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tôngbôla, xổ số: Một loại hình xổ số hoặc trò chơi may rủi, trong đó người chơi mua số các số trúng thưởng được rút ngẫu nhiên từ một thùng quay hoặc trống quay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The school fair will have a tombola to raise money for charity. (Hội chợ trường học sẽ một trò tôngbôla để gây quỹ từ thiện.)
    • She won a bottle of wine in the Christmas tombola. ( ấy đã trúng một chai rượu vang trong trò xổ số tôngbôla Giáng sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a tombola": tổ chức một trò chơi tôngbôla.
    • The local club runs a weekly tombola. (Câu lạc bộ địa phương tổ chức tôngbôla hàng tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Lottery (n): xổ số, sổ số (một trò chơi may rủi nói chung, thường quy mô lớn hơn).
  • Raffle (n): xổ số thưởng, cuộc xổ số (thường được bán trước giải thưởng hàng hóa cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Draw: cuộc rút thăm, xổ số.
  • Sweepstake: cuộc xổ số, cuộc đua ngựa đặt cược.
tombola

People gather around the tombola at the village fair.

danh từ
  1. Tôngbôla, xổ số