tomistoma

Định nghĩa

Danh từ: tomistoma một chi (genus) của loài cá sấu sống ở Malaya (khu vực Đông Nam Á, bao gồm bán đảo Lai một số đảo lân cận). Đây một thuật ngữ động vật học dùng để chỉ một nhóm cá sấu đặc điểm mõm dài hẹp.

dụ sử dụng
  • (Tomistoma một loài cá sấu hiếm được tìm thấyĐông Nam Á.)
  • (Các nhà khoa học đang nghiên cứu môi trường sống của tomistoma để bảo vệ khỏi nguy tuyệt chủng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • tên khoa học của loài cá sấu mõm dài Malaya, thường được gọi tắt trong các tài liệu sinh học.
    • The tomistoma, or false gharial, is a freshwater crocodile. (Tomistoma, hay còn gọi là cá sấu giả Ấn Độ, một loài cá sấu nước ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tomistoma schlegelii (danh từ khoa học): tên loài cụ thể của cá sấu mõm dài Malaya.
  • False gharial (danh từ tiếng Anh): tên thông thường của trong tiếng Anh, được dịch "cá sấu giả Ấn Độ" trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Cá sấu mõm dài Malaya: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho loài thuộc chi .
  • Cá sấu giả Ấn Độ: tên gọi khác dựa trên hình dạng mõm giống cá sấu Ấn Độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs phổ biến liên quan đến từ tomistoma đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ tomistoma từ này chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh động vật học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tomistoma"

tomistoma
A tomistoma rests on a riverbank in the sun.