top of the line

Định nghĩa

Danh từ (cụm danh từ cố định): - Hàng cao cấp nhất, dòng sản phẩm đắt tiền tốt nhất: "top of the line" chỉ sản phẩm thuộc loại tốt nhất, đắt nhất trong một dòng sản phẩm cụ thể, thường chất lượng vượt trội công nghệ tiên tiến nhất.

dụ sử dụng
  • (Chiếc máy tính xách tay này hàng cao cấp nhất trong dòng sản phẩm mới của họ.)
  • (Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh cao cấp nhất cho công việc nhiếp ảnh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be considered top of the line": được coi hàng đầu, tốt nhất.

    • This smartphone is considered top of the line because of its advanced features. (Chiếc điện thoại thông minh này được coi hàng đầu các tính năng tiên tiến của .)
  • "top-of-the-line" (tính từ ghép): thuộc loại cao cấp nhất (dùng trước danh từ).

    • They offer top-of-the-line customer service. (Họ cung cấp dịch vụ khách hàng cao cấp nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Top-tier (tính từ): thuộc hạng cao nhất, ưu việt.
    • She works for a top-tier company. ( ấy làm việc cho một công ty hàng đầu.)
  • High-end (tính từ): cao cấp, đắt tiền.
    • This is a high-end restaurant. (Đây một nhà hàng cao cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Best in class: tốt nhất trong loại của .
  • Premium: cao cấp, chất lượng vượt trội.
  • First-rate: hạng nhất, xuất sắc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp, nhưng có thể dùng:
    • To rank at the top: xếp hạng cao nhất.
      • This product ranks at the top of the line. (Sản phẩm này xếp hạng cao nhất trong dòng.)
Thành ngữ liên quan
  • The cream of the crop: tinh hoa, phần tốt nhất của một nhóm.
    • These engineers are the cream of the crop. (Những kỹ sư này tinh hoa.)
  • State of the art: hiện đại nhất, tiên tiến nhất.
    • The lab is equipped with state-of-the-art technology. (Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ hiện đại nhất.)
top of the line
The store proudly displays the top of the line model in the center of the showroom.