top-dressing

/'tɔp,dresiɳ/
danh từ
  1. phân để rải lên mặt ruộng; sự rải phân lên mặt ruộng
  2. lớp đá rải lên mặt đường; sự rải đá lên mặt đường
top-dressing
A farmer spreads top-dressing across his field.