toxic shock syndrome

Định nghĩa

Danh từ: Hội chứng sốc nhiễm độc (toxic shock syndrome) một hội chứng y khoa nghiêm trọng, cấp tính (đôi khi gây tử vong), do nhiễm trùng liên quan đến sự hiện diện của vi khuẩn tụ cầu vàng (staphylococcus). Hội chứng này được đặc trưng bởi sốt, tiêu chảy, buồn nôn, ban đỏ lan tỏa sốc. thường xảy raphụ nữ trong kỳ kinh nguyệt sử dụng băng vệ sinh độ thấm hút cao.

dụ sử dụng
  • (Hội chứng sốc nhiễm độc một tình trạng hiếm gặp nhưng đe dọa tính mạng.)
  • (Các bác sĩ cảnh báo về nguy mắc hội chứng sốc nhiễm độc từ việc sử dụng băng vệ sinh siêu thấm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to develop toxic shock syndrome": phát triển hội chứng sốc nhiễm độc.

    • She developed toxic shock syndrome after leaving a tampon in for too long. ( ấy phát triển hội chứng sốc nhiễm độc sau khi để băng vệ sinh quá lâu.)
  • "to be diagnosed with toxic shock syndrome": được chẩn đoán mắc hội chứng sốc nhiễm độc.

    • The patient was diagnosed with toxic shock syndrome and immediately hospitalized. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc hội chứng sốc nhiễm độc nhập viện ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Toxic shock (n): sốc nhiễm độc (dạng rút gọn).
    • The symptoms of toxic shock include fever and rash. (Các triệu chứng của sốc nhiễm độc bao gồm sốt phát ban.)
Từ đồng nghĩa
  • Staphylococcal toxic shock syndrome: hội chứng sốc nhiễm độc do tụ cầu khuẩn (tên gọi y khoa đầy đủ).
  • TSS: viết tắt phổ biến của "toxic shock syndrome".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "toxic shock syndrome", đây thuật ngữ y khoa cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "toxic shock syndrome".