tràng cửu

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lâu dài, bền vững: "tràng cửu" chỉ khoảng thời gian dài, không điểm kết thúc, thường dùng để nói về những điều tồn tại lâu bền theo thời gian.
    • Sự vĩnh viễn: "tràng cửu" cũng mang nghĩa là mãi mãi, không thay đổi hoặc không mất đi.
  2. Tính từ:

    • Lâu dài, bền vững: Dùng để mô tả trạng thái kéo dàihạn, không bị gián đoạn hoặc kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tràng cửu điều nhiều người mong ước trong cuộc sống. (Sự lâu dài điều nhiều người mong ước.)
    • Tình bạn chân thành có thể đạt đến tràng cửu. (Tình bạn chân thành có thể kéo dài vĩnh viễn.)
  • Tính từ:

    • Họ xây dựng một mối quan hệ tràng cửu. (Họ xây dựng một mối quan hệ lâu dài, bền vững.)
    • Đó một di sản tràng cửu cho thế hệ mai sau. (Đó một di sản tồn tại mãi mãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tràng cửu bất biến": không thay đổi theo thời gian, vĩnh hằng.

    • Những giá trị đạo đức tràng cửu bất biến. (Những giá trị đạo đức không thay đổi theo thời gian.)
  • "tràng cửu vô tận": kéo dài không giới hạn.

    • Vũ trụ một thực thể tràng cửu vô tận. (Vũ trụ một thực thể kéo dàihạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Trường cửu (tính từ): lâu dài, bền vững (biến thể chính của "tràng cửu").

    • Hòa bình trường cửu ước mơ của nhân loại. (Hòa bình lâu dài ước mơ của nhân loại.)
  • Vĩnh cửu (tính từ): mãi mãi, không bao giờ kết thúc.

    • Tình yêu vĩnh cửu một khái niệm lãng mạn. (Tình yêu mãi mãi một khái niệm lãng mạn.)
  • Bất diệt (tính từ): không thể bị tiêu diệt hoặc mất đi.

    • Danh tiếng của ông ấy bất diệt. (Danh tiếng của ông ấy không bao giờ mất.)
Từ đồng nghĩa
  • Lâu dài: kéo dài trong thời gian dài.
  • Vĩnh hằng: mãi mãi, không điểm kết thúc.
  • Bền vững: ổn định, khó bị phá vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Tràng cửu như trời đất: sự lâu dài, bền vững như thiên nhiên vĩnh hằng.
    • Tình yêu của họ tràng cửu như trời đất. (Tình yêu của họ bền vững lâu dài như thiên nhiên.)
tràng cửu
Tràng cửu là một loại hoa màu tím rất đẹp.