trái ngược

Học thuật
Thân thiện
trái ngược

Hai đứa trẻ có tính cách trái ngược ngồi cạnh nhau trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chống lại nhau, đối lập nhau hoàn toàn: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều sự vật, ý kiến, tính chất hướng đi, bản chất hoặc quan điểm hoàn toàn khác biệt thường mâu thuẫn với nhau.
    • Ngang hướng, ngược chiều: Có thể dùng để chỉ hướng đi hoặc xu hướng đối nghịch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quan điểm của anh ấy tôi hoàn toàn trái ngược.
    • Kết quả thí nghiệm đi trái ngược với giả thuyết ban đầu.
    • Hai anh em sinh đôi nhưng tính cách trái ngược hẳn nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoàn toàn trái ngược": Nhấn mạnh sự đối lập tuyệt đối, không điểm chung.
    • Lời nói hành động của hắn ta hoàn toàn trái ngược.
  • "trái ngược với nhau": Diễn tả mối quan hệ tương phản giữa các đối tượng.
    • Hai màu sắc này trái ngược với nhau tạo nên sự tương phản mạnh mẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Trái chiều (tính từ): chiều hướng ngược lại, thường dùng cho phương hướng hoặc quan điểm.
    • Những luồng ý kiến trái chiều.
  • Đối lập (tính từ/ danh từ): Ở thế đối nhau, tương phản nhau về bản chất.
    • Hai mặt đối lập của một vấn đề.
  • Ngược lại (tính từ/ phó từ): Theo chiều hướng hoặc ý kiến đối nghịch.
    • Anh ta làm ngược lại những tôi dặn.
Từ đồng nghĩa
  • Đối nghịch: tính chất chống đối, mâu thuẫn.
  • Tương phản: Khác biệt rõ rệt, đặt cạnh nhau làm nổi bật sự khác nhau.
  • Mâu thuẫn: Xung đột, không thống nhất với nhau (thường về lẽ, ý kiến).
Các cụm từ liên quan
  • Đi ngược lại: Hành động trái với điều đó (quy tắc, lẽ thường).
    • Hành động đó đi ngược lại truyền thống gia đình.
  • Ngược hẳn: Khác biệt một cách rõ rệt hoàn toàn.
    • Thái độ của ấy hôm nay ngược hẳn với mọi ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Trái ngang: (Thành ngữ) Chỉ những điều không may, nghịch cảnh, éo le trong cuộc sống. (Lưu ý: "trái ngang" khác với "trái ngược", thường chỉ số phận hơn sự đối lập).
    • Cuộc đời nhiều trái ngang.
trái ngược

Hai đứa trẻ có tính cách trái ngược ngồi cạnh nhau trong lớp học.

  1. t. 1. Chống nhau: ý kiến trái ngược. 2. Ngang hướng: Tính nết trái ngược.